Thay Thái Độ Đổi Cuộc Đời...

CHIA KIẾN THỨC - SẺ NIỀM VUI

Dành Cho Quảng Cáo

Responsive Ads Here

Sunday, 23 June 2019

HỌC KANJI Đồng Từ và Đồng Nghĩa


HỌC KANJI : Đồng từ và đồng nghĩa, Đồng từ và đồng nghĩa nhưng thứ tự chữ bị đảo ngược, Từ Hán có trong tiếng Việt nhưng không có trong tiếng Nhật:
ác mộng: 悪夢 (あくむ akumu)
âm nhạc: 音楽 (おんがく ongaku)
nh hùng: 英雄 (えいゆう eiyū)
bí mật: 秘密 (ひみつ himitsu)
bình dân: 平民 (へいみん heimin)
bối cảnh: 背景 (はいけい haikei)
cá nhân: 個人 (こじん kojin)
cách mạng: 革命 (かくめい kakumei)
cảm động: 感動 (かんどう kandō)
cảm giác: 感覚 (感覚 kankaku)
chi phối: 支配 (しはい shihai)
chính phủ: 政府 (せいふ seihu)
chú ý: 注意 (ちゅうい chūi)



chuẩn bị: 準備 (じゅんび junbi)
cơ quan: 機関 (きかん kikan)
dã man: 野蛮 (やばん yaban)
danh dự: 名誉 (めいよ meiyo)
dân chủ: 民主 (みんしゅ minshu)
dân tộc: 民族 (みんぞく minzoku)
di sản: 遺産 (いさん isan)
đặc biệt: 特別 (とくべつ tokubetsu)
đặc phái viên: 特派員 (とくはいん tokuhain)
đại học: 大学 (だいがく daigaku)
đại sứ quán: 大使館 (たいしかん taishikan)
đầu tư: 投資 (とうし tōshi)
điện thoại: 電話 (でんわ denwa)
điển hình: 典型 (てんけい tenkei)
đoàn kết: 団結 (だんけつ danketsu)
độc lập: 独立 (どくりつ dokuritsu)
gia đình: 家庭 (かてい katei)
giải phóng: 解放 (かいほう kaihō)
giáo dục: 教育 (きょういく kyōiku)
giao lưu: 交流 (こうりゅう kōryū)
giao thông: 交通 (こうつう kōtsū)
hành động: 行動 (こうどう kōdō)
hạnh phúc: 幸福 (こうふく kōhuku)
huấn luyện: 訓練 (くんれん kunren)
hy sinh: 犠牲 (ぎせい gisei)
kết luận: 結論 (けつろん ketsuron)
kết quả: 結果 (けっか kekka)
kiến trúc: 建築 (けんちく kenchiku)
kinh tế: 経済 (けいざい keizai)
kinh phí: 経費 (けいひ keihi)
kháng chiến: 抗戦 (こうせん kōsen)
khắc phục: 克服 (こくふく kokuhuku)
khiêm tốn: 謙遜 (けんそん kenson)
khinh miệt: 軽蔑 (けいべつ keibetsu)
khoa học: 科学 (かがく kagaku)
kim ngạch: 金額 (きんがく kingaku)
kỷ niệm: 記念 (きねん kinen)
lạc quan: 楽観 (らっかん rakkan)
lãnh thổ: 領土 (りょうど ryōdo)
lao động: 労働 (ろうどう rōdō)
lệ thuộc: 隷属 (れいぞく reizoku)
lịch sử: 歴史 (れきし rekishi)
lý do: 理由 (りゆう riyū)
lý luận: 理論 (りろん riron)
mỹ nhân: 美人 (びじん bijin)
ngôn ngữ: 言語 (げんご gengo)
nghệ thuật: 芸術 (げいじゅつ geijutsu)
nhân sinh quan: 人生観 (じんせいかん jinseikan)
Nhật Bản: 日本 (にほん nihon)
ô nhiễm: 汚染 (おせん osen)
phá hoại: 破壊 (はかい hakai)
phản đối: 反対 (はんたい hantai)
pháp luật: 法律 (ほうりつ hōritsu)
phát biểu: 発表 (はっぴょう happyō)
phẩm chất: 品質 (ひんしつ hinshitsu)
Phật giáo: 仏教 (ぶっきょう bukkyō)
phát kiến: 発見 (はっけん hakken)
phát triển: 発展 (はってん hatten)
phu nhân: 夫人 (ふじん hujin)
phức tạp: 複雑 (ふくざつ hukuzatsu)
phương pháp: 方法 (ほうほう hōhō)
phương ngôn: 方言 (ほうげん hōgen)
quá khứ: 過去 (かこ kako)
quân đội: 軍隊 (ぐんたい guntai)
quảng cáo: 広告 (こうこく kōkoku)
quảng trường: 広場 (ひろば hiroba)
quyết tâm: 決心 (けっしん kesshin)
quốc gia: 国家 (こっか kokka)
quốc hội: 国会 (こっかい kokkai)
quốc tế: 国際 (こくさい kokusai)
sa mạc: 砂漠 (さばく sabaku)
sinh hoạt: 生活 (せいかつ seikatsu)
tài chính: 財政 (ざいせい zaisei)
tâm lý: 心理 (しんり sinri)
truyền thống: 伝統 (でんとう dentō)
tự động: 自働 (じどう jidō)
tổng lãnh sự quán: 総領事館 (そうりょうじかん sōryōjikan)
tham gia: 参加 (さんか sanka)
thắng lợi: 勝利 (しょうり shōri)
thế giới: 世界 (せかい sekai)
thất bại: 失敗 (しっぱい shippai)
thống nhất: 統一 (とういつ tōitsu)
thủ tướng: 首相 (しゅしょう syusyō)
thực hiện: 実現 (じつげん jitsugen)
tốc độ: 速度 (そくど sokudo)
triết học: 哲学 (てつがく tetsugaku)
Triều Tiên: 朝鮮 (ちょうせん chōsen)
Trung Quốc: 中国 (ちゅうごく chūgoku)
từ điển: 辞典 (じてん jiten)
ưu đãi: 優待 (ゆうたい yūtai)
ưu tú: 優秀 (ゆうしゅう yūshū)
uy tín: 威信 (いしん ishin)
vấn đề: 問題 (もんだい mondai)
văn hoá: 文化 (ぶんか bunka)
văn học: 文学 (ぶんがく bungaku)
văn nghệ: 文芸 (ぶんげい bungei)
vi phạm: 違犯 (いはん ihan)
vị trí: 位置 (いち ichi)
vũ trụ: 宇宙 (うちゅう uchū)
xã hội: 社会 (しゃかい shakai)
xã giao: 社交 (しゃこう shakō)
xuất hiện: 出現 (しゅつげん shutsugen)
ý kiến: 意見 (いけん iken).
=> Đồng từ và đồng nghĩa nhưng thứ tự chữ bị đảo ngược:
ủi an: 慰安 (いあん ian)
đơn giản: 簡単 (かんたん kantan)
giai đoạn: 段階 (だんかい dankai)
gia tăng: 増加 (ぞうか zōka)
giới hạn: 限界 (げんかい genkai)
giới thiệu: 紹介 (しょうかい shōkai)
hạn chế: 制限 (せいげん seigen)
hoà bình: 平和 (へいわ heiwa)
kích thích: 刺激 (しげき shigeki)
kiểm điểm: 点検 (てんけん tenken)
kinh nguyệt: 月経 (げっけい gekkei)
lương thực: 食糧 (しょくりょう shokuryō)
ngoại lệ: 例外 (れいがい reigai)
sở đoản: 短所 (たんしょ tansho)
tích lũy: 累積 (るいせき ruiseki)
Đồng từ dị nghĩa, khác sắc thái:
Thí dụ: Việt (V) nói «miễn cưỡng» Nhật (N) nói «bất bản ý» 不本意 (ふほんい fuhoni), còn «miễn cưỡng» 勉強 (べんきょう benkyō) của Nhật là «học» (to study). Các trường hợp khác:
an ninh(あんねい annei) → 治安 (ちあん chian)
bác sĩ 博士 (はかせ hakase) → 医者 (いしゃ isha);
bản đồ 版図 (はんとhanto) → 地図 (ちず chizu)
bình an 平安 (へいあん heian) → 無事 (ぶじ buji)
bộ trưởng 部長 (ぶちょう buchō) → 大臣 (だいじん daijin)
bồi dưỡng 培養 (ばいよう baiyō) → 栄養 (eiyō);
bồi thường 賠償 (ばいしょう baishō) → 補償 (ほしょう hoshō)
cán bộ 幹部 (かんぶ kanbu) → 役人 (やくにん yakunin)
cẩn thận きんしん (きんしん kinshin) → 慎重 (しんちょう shinchō)
công đoàn 公団 (こうだん kōdan) → 労働組合 (ろうどうくみあい rōdōkumiai)
cộng đồng 共同 (きょうどう kyōdō) → 共同体 (きょうどうたい kyōdōtai)
công trình 工程 (こうてい kōtei) → 工事 (こうじ kōji)
công trường (工場 こうじょう kōjō) → 工事現場 (こうじげんば kōjigenba)
danh mục 名目 (めいもく meimoku) → 品目 (ひんもく hinmoku)
do dự 猶予 (ゆうよ yūyo) → 躊躇 (ちゅうちょ chūcho)
đàm thoại 談話 (だんわ danwa) → 会話 (かいわ kaiwa)
đảm nhiệm 担任 (たんにん tannin) → 担当 (たんとう tantō)
đàm phán 談判 (だんぱん danpan) → 交渉 (こうしょう kōshō);
đề nghị 提議 (ていぎ teigi) → 定案 (ていあん teian);
đề tài 題材 (だいざい daizai) → 題名 (だいめい daimei)
điều tra 調査 (ちょうさ chōsa) → 捜査 (そうさ sōsa)
đối tượng 対象 (たいしょう taishō) → 相手 (あいて aite)
gia vị 加味 (かみ kami) → 調味 (ちょうみ chōmi)
giao tiếp 交接 (こうせつ kōsetsu) → 社交 (しゃこう shakō)
giáo sư 教師 (きょうし kyōshi) → 教授 (きょうじゅ kyōju)
hậu môn 後門 (こうもん kōmon) → 肛門 (こうもん kōmon)
hoàn cảnh 環境 (かんきょう kankyō) → 状況 (じょうきょう jōkyō)
hợp đồng 合同 (ごうどう gōdō) → 契約 (けいやく keiyaku)
hợp tác 合作 (がっさく gassaku) → 協力 (きょうりょく kyōryoku)
khả năng 可能 (かのう kanō) → 能力 (のうりょく nōryoku);
khai trương 開帳 (かいちょう kaichō) → 開店 (かいてん kaiten)
kết thúc 結束 (けっそく kessoku) → 終了 (しゅうりょう shūryō)
khủng bố 恐怖 (きょうふ kyōhu) → 脅威 (きょうい kyōi)
lực lượng 力量 (りきりょう rikiryō) → 勢力 (せいりょく seiryoku)
luyện kim 煉金 (れんきん renkin) → 冶金 (やきん yakin)
ma tuý 麻酔 (ますい masui) → 麻薬 (まやく mayaku)
nhan sắc 顔色 (がんしょく ganshoku) → 容色 (ようしょく yōshoku)
nhân tạo 人造 (じんぞう jinzō) → 人工 (じんこう jinkō)
nhân viên 人員 (じにん jinin) → 職員 (しょくいん shokuin);
nhập khẩu 入口 (いりぐち iriguchi) → 輸入 (ゆにゅう yunyū)
nhiệt tình 熱情 (ねつじょう netsujō) → 熱心 (ねっしん nesshin)
phân biệt 分別 (ふんべつ hunbetsu) → 区別 (くべつ kubetsu)
phối hợp 配合 (はいごう haigō) → 連携 (れんけい renkei)
phụ nữ 婦女 (ふじょ hujo) → 婦人 (ふじん hujin)
phương tiện 方便 (ほうべん hōben) → 手段 (しゅだん shudan);
sản xuất 産出 (さんしゅつ sanshutsu) → 生産 (せいさん seisan
sinh dục 生育 (せいいく seiiku) → 生殖 (せいしょく seishoku)
tài liệu 材料 (ざいりょう zairyō) → 資料 (しりょう shiryō)
tai nạn 災難 (さいなん sainan) → 事故 (じこ jiko)
thông dụng 通用 (つうよう tsūyō) → 常用 (じょうよう jōyō);
thủ đoạn 手段 (しゅだん shudan) → 計略 (けいりゃく keiryaku)
thương mại 商売 (しょうばい shōbai) → 商業 (しょうぎょう shōgyō)
tổng thống 総統 (そうとう sōtō) → 大統領 (だいとうりょう daitōryō)
trang trí 装置 (そうち sōchi) → 装飾 (そうしょく sōshoku)
ủng hộ 擁護 (ようご yōgo) → 支持 (しじ shiji);
văn phòng 文房 (ぶんぼう bunbō) → 事務所 (じむしょ jimusho)
xuất khẩu 出口 (でぐち deguchi) → 輸出 (ゆしゅつ yushutsu)
=> Từ Hán có trong tiếng Việt nhưng không có trong tiếng Nhật :
Thí dụ: Người Việt nói «bang giao» 邦交, người Nhật không hề nói vậy, chỉ nói «quốc giao» 国交 (こっこう kokkō). Tương tự (Việt/Nhật):
báo chí 報誌新聞雑誌 (しんぶんざっし shinbunzasshi)
bảo đảm 保担保証 (ほしょう hoshō)
biện pháp 辦法方策 (ほうさく hōsaku) –
bưu điện 郵電郵便 (ゆうびん yūbin)
công nhân 工人労働者 (ろうどうしゃ rōdōsha)
ca sĩ 歌士歌手 (かしゅ kashu)
chân dung 真容肖像 (しょうぞう shōzō)
chuyên gia 專家専門家 (せんもんか senmonka)
cố đô 故都古都 (こと koto)
dân số 民數人口 (じんこう jinkō)
đại diện 代面代理 (だいり dairi)
đào tạo 陶造養成 (ようせい yōsei)
điều khiển 調遣監督 (かんとく kantoku)
định cư 定居定住 (ていじゅう teijū)
đính hôn 訂婚婚約 (こんやくkonyaku)
du lịch 遊歷旅行 (りょこう ryokō)
dự thảo 預草草案 (そうあん sōan)
giải khát 解渴清涼飲料 (せいりょういんりょう seiryōinryō)
giải trí 解智娯楽 (ごらく goraku)
giải pháp 解法解決策 (かいけつさく kaiketsusaku)
hải đăng 海燈燈台 (とうだい tōdai)
hải phận 海分領海 (りょうかい ryōkai)
hình ảnh 形影映像 (えいぞう eizō)
hội thảo 會討討論会 (とうろんかい tōronkai)
khán giả 看者観客 (かんきゃく kankyaku)
kinh niên 經年慢性 (まんせい mansei)
lạc hậu 落後後進 (こうしん kōshin)
lãnh đạo 領導指導者 (しどうしゃ shidōsha)
liên doanh 聯營合弁 (ごうべん gōben)
ly dị 離異離婚 (りこん rikon)
nhạc sĩ 樂士音楽家 (おんがくか ongakuka)
nghệ sĩ 藝士芸術家 (げいじゅつか geijutsuka)
ngoại tệ 外幣外貨 (がいか gaika)
phụ trách 負責担当 (たんとう tantō)
sinh viên 生員学生 (がくせい gakusei)
tài khoản 財款口座 (こうざ kōza)
thành phố 城鋪 ( shi)
thuận lợi 順利有利 (ゆうり yūri)
thương lượng 商量交涉 (こうしょう kōshō)
tiềm năng 潛能潜在能力 (せんざいのうりょく senzainōryoku)
tiềm thức 潛識潜在意識 (せんざいいしき senzaiishiki)
tiếp thị 接市市場調査 (しじょうちょうさ shijōchōsa)
tổng đài 總台交換台 (こうかんだい kōkandai)
tranh chấp 爭執紛争 (ふんそう funsō)
từ trần 辭塵逝去 (せいきょ seikyo)
ủy ban 委班委員会 (いいんかい iinkai

No comments:

Post a comment