QUY TẮC CHUYỂN TỪ ÂM HÁN VIỆT SANG ÂM ON


QUY TẮC CHUYỂN TỪ ÂM HÁN VIỆT SANG ÂM ON
Trước hết mình nêu lên 1 số khái niệm sẽ dùng cho âm HÁN VIỆT và âm ON như sau: 
* ÂM ĐẦU: Là chữ cái đầu trong 1 từ như: H/L/K/M…. 
* ÂM VẦN: Là các vần trong 1 từ như: ~ AN/EN/I/ÔI…. 
+Chữ HÁN thì âm đầu là H, âm vần của nó là ÁN
+Chữ かん (KAN) thì âm đầu thuộc hàng K, âm vần là AN 
Sau đây mình sẽ đưa ra 1 số quy tắc đơn giản sau: 
1. Những âm Hán Việt có ÂM ĐẦU là H/K/GI/C/QU thì âm ON sẽ có âm đầu thuộc hàng  K (
か/き/く/け/こ) 
2. Những âm Hán Việt có ÂM ĐẦU là T thì âm On sẽ chuyển thành S ( ~90%)
(さ/し/す/せ/そ)hoặc T ( ~10 %) (た/ち/つ/て/と) 
3. Những âm Hán Việt có ÂM VẦN có chứa : EN, EM như : ~IÊN, ~UYÊN, ~ÊN, ~IÊM thì âm ON của nó sẽ là ~ÊN
(せん/でん/てん。。。)


=>Kết hợp 2 quy tắc trên ta có thể biết được âm ON của một số chữ Kanji như sau; 
1*TIÊN= T+ IÊN=S+EN=SEN (
せん) 
先生-TIÊN SINH- せんせい= Thầy, cô giáo 
先月=TIÊN NGUYỆT- せんげつ= Tháng trước 
2*HIẾN= H+ IẾN=K+EN=KEN
(けん) 
貢献-CỐNG HIẾN- こうけん= Cống hiến 
 3*KIẾN=K+IẾN=K+EN=KEN
(けん) 
見学-KIẾN HỌC- けんがく= Tham quan học tập 
意見-Ý KIẾN- いけん= Ý kiên 
4*TUYẾN=T+UYẾN=S+EN=SEN
(せん) 
新幹線-T N CÁN TUYẾN- しんかんせん= Tàu siêu tốc 
線路-TUYẾN LỘ- せんろ= Đường tàu 
5*NGUYÊN=NG+UYÊN=G+EN=GEN
(げん) 
原因-NGUYÊN NH N- げんいん= Nguyên nhân 
原理-NGUYÊN LÍ- げんり= Nguyên lí 
 4. Những âm Hán Việt có âm đầu là NG thì âm ON sẽ có âm Đầu là G (
が、ぎ、ぐ、げ、ご) 
NGOẠI—->GAI 
NGỮ——->GO 
NGÔN—–>GEN 
NGHIỆP–>GYOU 
NGHỊ—–>GI 
5.Những âm HÁN VIỆT có âm Vần là ~AN/AM thì âm ON sẽ chuyển ~ AN 
HÁN—->KAN 
HÀN—->KAN 
THAM–>SAN 
=> Kết hợp các quy tắc trên ta có cách đọc cho các chữ KANJI sau: 
1.(
) NGẠN=NG+AN=G+AN=GAN(がん) 
*
海岸=HẢI NGẠNーかいがん= BỜ BIỂN 
2.(
) TÁN=T+ÁN=S+AN=SAN(さん)
*解散=GIẢI TÁNーかいさん=GIẢI TÁN 
3.(
) HÀN=H+ÀN=K+AN=KAN(かん) 
*
韓国=HÀN QUỐCーかんこく=HÀN QUỐC 
4.(
) THAM=TH+AM=S+AN=SAN(さん) 
*
参加-THAM GIAーさんか=THAM GIA 
5.(
) QUAN=QU+AN=K+AN=KAN(かん) 
*
関係ーQUAN HỆ=かんけい=QUAN HỆ 
*
関連ーQUAN LIÊN=かんれん=LIÊN QUAN 
6.(
) QUẢN=QU+ẢN=K+AN=KAN(かん) 
*
管理ーQUẢN LÍ=かんり=QUẢN LÍ 
7.(
) QUÁN=QU+ÁN=K+AN=KAN(かん) 
*
大使館ーĐẠI SỨ QUÁN=たいしかん=ĐẠI SỨ QUÁN 
*
図書館ーĐỒ THƯ QUÁN=としょかん=THƯ VIỆN *体育館ーTHỂ DỤC QUÁN=たいいくかん=NHÀ THI ĐẤU 
8.(
) TAM=T+AN=S+AN=SAN(さん) 
*
三年ーTAM NIÊN=さんねん=3 NĂM 
*
三人ーTAM NHÂN=さんにん=3 NGƯỜI 
9.(
源/原)NGUYÊN=NG+UYÊN=G+EN=GEN(げん) 
*
原因ーNGUYÊN NH N=げんいん=NGUYÊN NH N 
*
電源ーĐIỆN NGUYÊN=でんげん=NGUỒN ĐIỆN 
10.(
) SẢN=S+AN=S+AN=SAN(さん) 
*
産業ーSẢN NGHIỆP=さんぎょう=SẢN NGHIỆP 
*
生産ーSINH SẢN=せいさん=SẢN XUẤT 
*
農産ーNÔNG SẢN=のうさん=NÔNG SẢN 

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

TÌM HIỂU "BÍ QUYẾT CHĂM SÓC DA CỦA PHỤ NỮ HIỆN ĐẠI"