Thay Thái Độ Đổi Cuộc Đời...

CHIA KIẾN THỨC - SẺ NIỀM VUI

Dành Cho Quảng Cáo

Responsive Ads Here

Sunday, 23 June 2019

TỔNG HỢP NGỮ PHÁP JLPT N2,N3


Phần 1 --
----
~あげく(に)
意味: In the end; finally; on top of all that; to make matters worse.
Sau khi đã ~, rốt cuộc ...
接続: [-た形;名-]+あげく
例文: さんさん迷ったあげく、大学院には行かないことにした。
Sau khi phân vân rất nhiều, cuối cùng tôi quyết định không đi học cao học nữa.
~あまり
意味: Do ~ so much as to ~        Do ~[làm gì] quá nhiều mà ...
接続: [-辞書形 / た形;な形-な;名-]+あまり
例文: 子どもの将来を思うあまり、厳しすぎることを言ってしまった。
Do quá lo lắng cho tương lai con cái mà tôi lỡ nói những lời quá khắc nghiệt.
----
~以上()
意味: Since     Một khi đã ~ [thì phải ...] (chỉ nghĩa vụ)
接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+以上   <[な形-な;名-]becomes [な形-である;名-である]
例文: 日本に住んでいる以上、日本の法律を守らなければならない。
        Một khi đã sống ở Nhật Bản thì phải tuân thủ pháp luật Nhật Bản. 
類語: 「~からには」
意: often followed by obligations, prohibitions, demands, presumptions, and strong conclusions such as [なければならない / てはいけない てください  / だろう]



~一方 / ~一方では 
意味: While; Meanwhile (shows a comparison between two things)
Trong khi [vế 1] thì [vế 2, chỉ đối lập]
接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+一方 <[な形・名] use [である]
例文: 私の仕事は夏は非常に忙しい一方、冬は暇になる。
Công việc của tôi mùa hè thì cực kỳ bận mà mùa đông thì lại nhàn.
~一方だ  
味: (no specific meaning) shows something continuing towards a certain tendency. ex. more and more; less and less; keep on~; never stop~
Chỉ toàn là ~ (chỉ việc gì tiếp tục không dừng)
接続: [-辞書形]+一方だ
例文: 最近、パソコン通信の利用者は増える一方だ。
Gần đây, số người dùng truyền thông máy tính chỉ toàn tăng lên. 
注意: Uses verbs that show / express a change
----
~うえ()
意味: In addition to~    Thêm vào ~ / Cùng với [việc] ~
接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+うえ
例文: 今年のインフルエンザは高熱が出るうえ、せきもひどい。
        Dịch cúm năm nay cùng với việc bị sốt cao tôi còn bị ho nặng nữa.
~上で() / ~上での / ~上でも / ~上の
A意味: After...ing ; Upon…ing  Sau khi đã ~ [mới] ...
 接続: [-た形;名-]+上で
 例文: みんなの意見を聞いた上で決めました。
          Tôi đã quyết định sau khi đã nghe hết ý kiến của mọi người.
意味: used when talking about something from a certain time, place, or condition (often following sentence gives advice or warning)
Khi [làm gì đó]
 接続: [-辞書形;名-]+上で
 例文: 日本の会社で働く上で、注意しなければならないことは何でしょうか。
Khi làm việc ở công ty của Nhật thì cần chú ý việc gì ạ?
~上は
意味: Now that~; Since~            Một khi ~ [thì phải ...]
接続: [-辞書形 / た形]+上は
例文: 約束を結ぶ上は、条件を慎重に検討すべきである。
Một khi thỏa thuận thì phải xem xét các điều khiện một cách cẩn thận.
~()うじゃないか / ~()うではないか
意味: Shall we~; Let's~                            Chúng ta cần phải ~ chứ? (chỉ kêu gọi nghĩa vụ)
接続: [-意向形]+ではないか
例文: 災害を受けた人々に救援物資を送ろうではないか。
Chúng ta cần phải gửi đồ cứu trợ cho những người gặp nạn chứ?
~うちに / ~ないうちに
接続: [-辞書形 / ない形-ない;い形-い;な形-な;名-]+うちに
  A
意味: While~ < do something before the condition changes >
Trong lúc ~ (khi có gì đang/chưa xảy ra)
    
例文: 日本にいるうちに、一度京都を訪ねたいと思っている。
Trong lúc còn đang ở Nhật, tôi luôn muốn một lần được đi Kyoto.
  B
意味: While~ < during that time, something that did not start, will happen >
Trong lúc ~ (đang có gì xảy ra)
    
接続: 寒かったが、走っているうちに体が暖かくなった。
Trời rất lạnh nhưng trong lúc tôi chạy thì cơ thể ấm lên.
~得る
意味: Be possible to~    Có thể ~ / Trong phạm vi có thể ~
接続: [-ます形]+得る
例文: 考え得るかぎりの手は尽くしたが、問題の解決には至らなかった。
Tôi đã cố gắng hết sức mọi việc có thể nghĩ ra những vẫn không giải quyết được vấn đề.
----
~得ない
意味: Be impossible to~              Không thể ~ (khách quan)
接続: [-ます形]+得ない
例文: こんな低い山で遭難することはあり得ないと思う。
        Tôi nghĩ ở ngọn núi thấp thế này thì không thể gặp tai nạn gì cả. 
----
~おかげだ / ~おかげで
意味: Thanks to~; Owing to~; Because of~ (express thanks to the result of a good outcome)             Nhờ có ~ / May mà có ~ (chỉ ân huệ)
接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+おかげで
例文: 科学技術が発達したおかげで、我々の生活は便利になった。
        Nhờ khoa học kỹ thuật phát triển mà cuộc sống của chúng ta mới trở nên tiện lợi.
慣用: おかげさまで Thanks to you or some higher power / Nhờ trời
~おそれがある
意味: Be in danger of~ Có nguy cơ ~
接続: [-辞書形;名-]+おそれがある
例文: 早く手術しないと、手遅れになるおそれがある。
        Nếu không phẫu thuật sớm thì có nguy cơ sẽ quá muộn.
Phần 2 (--)
----
~かぎり() / ~かぎりでは / ないかぎり()
A意味: As long as~ ; As far as~ <during a specific time>
Trong khi còn ~ / Một khi còn ~
 接続: [-辞書形;い形-い;な形-な;名- / である]+かぎり
 例文: 日本にいるかぎり、タンさんは私に連絡してくれるはずだ。
Nếu còn đang ở Nhật Bản  thì chắc chắn anh Tan sẽ liên lạc với tôi.
B
意味: As long as~ ; As far as~ <show a specific range, limit, bound>
Trong phạm vi ~ (hiểu biết,v.v...)
 接続: [-辞書形 / た形]+かぎりでは
 例文: 私が知っているかぎりでは、この本は今年一番よく売れたそうです。
Trong phạm vi mà tôi biết thì hình như quyển sách này năm nay bán chạy nhất.
C
意味: As long as~ ; As far as~ <until a certain limit>
Trong khi còn ~ (chỉ giới hạn nhất định)
 接続: [-辞書形;名-]+かぎり
 例文: 時間の許すかぎり、話し合いを続きましょう。
Trong khi thời gian còn cho phép chúng ta hãy nói chuyện với nhau tiếp.
D
意味: As long as~ ; As far as~ <show a condition>
Khi ~ (chỉ điều kiện)
 接続: [-ない形;い形-く;な形-で;名-]+ないかぎり
 例文: 雨や雪が降らないかぎり、毎日ジョギングを欠かさない。
Khi không có mưa hay tuyết, hàng ngày tôi không nghỉ đi bộ thể dục lần nào.
~かけだ / ~かけの / ~かける
意味: Unfinished ; Half~ (ex. half eaten, half finished)    [Làm gì đó]~ dang dở
接続: [-ます形]+かけだ
例文: この仕事はやりかけですから、そのままにしておいてください。
Việc này chỉ làm dở thôi nên xin hãy cứ để nguyên như vậy.
~がたい
意味: Can’t do~ ; Difficult to~    Khó có thể ~
接続: [-ます形]+がたい
例文: 彼女がそんなことをするとは、信じがたい。
Rất khó tin là cô ấy sẽ làm một việc như thế.
~がちだ / ~がちの
意味: Tend to~              Hay ~ (chỉ xu hướng như hay muộn, hay quên, v.v...)
接続: [-ます形;名]+がちだ
例文: 雪が降ると、電車が遅れがちだ。
Nếu tuyết rơi thì tàu điện thường bị muộn.
注意: Used mostly with a negative meaning
~()と思うと / ~()と思ったら
意味: As soon as~                      Vừa ~[làm gi] xong đã ...
接続: [-た形]()と思うと
例文: リ-さんは「さようなら」と言ったかと思うと教室を飛び出していった。
Lee vừa nói "Tạm biệt" xong là đã phi ra khỏi lớp học.
~~ないかのうちに
意味: No sooner than~               Chưa ~ xong đã ...
接続: [-辞書形 / た形]+か+[-ない形]+ないかのうちに
例文: ヘビ-スモ--の彼は、タバコを一本吸い終わったか終わらないかのうちに、
    次のタバコに火をつけた。
Anh ta, vốn là người nghiện thuốc lá, chưa hút xong điếu thuốc này đã châm tiếp điếu khác.
(ヘビースモーカー:heavy smoker, tiếng Anh, nghĩa là người nghiện thuốc lá)
~かねない
意味: Be capable of~ ; Be in danger of~ (Used when there is a chance of something bad happening)  Có khả năng sẽ ~ / Có thể sẽ ~ (dùng có kết quả xấu)
接続: [-ます形]+かねない
意味: あんなスピ-ドを出したら、事故を起こしかねない。
Chạy với tốc độ như thế có ngày tai nạn.
~かねる       
意味: Be hard to~ ; Be difficult to~          Khó có thể ~
接続: [-ます形]+かねる
例文: そんな多額な寄付には応じかねます。
Chúng tôi khó có thể đóng góp với mức lớn như thế.
~かのようだ / ~かのような / ~かのように
意味: Like~     Có vẻ như ~
接続: [動・い形・な形・名]の普通+かのようだ <[な形・名] use [である]
例文: 激しい雨と風は、まるで台風が来たかのようだ。
Mưa và gió mạnh có vẻ như đang có bão.
~からいうと / ~からいえば / ~からいって
意味: Judging from~ ; When it comes to~; As for~
Về mặt ~ mà nói
接続: []+からいうと
例文: 中国は人口からいうと世界一だが、人口密度は日本よりずっと低い。
Trung Quốc về mặt dân số mà nói thì đứng nhất thế giới, nhưng mật độ dân số thì thấp hơn Nhật Bản nhiều.
~からして  
接続: []+からして
A
意味: Even~                            Ngay cả ~ cũng (chỉ căn cứ sự việc)
 例文: 彼は礼儀を知らない。あいさつからして、きちんとしていない。
Anh ta không biết phép lịch sự. Ngay cả chào hỏi cũng không làm nghiêm chỉnh được.
B
意味: Judging from~ Dựa theo việc ~ thì ... (chỉ căn cứ sự việc)
 例文: 窓ガラスが破られていることからして、泥棒はここから入ったに違いない。
Nếu dựa vào việc kính cửa sổ bị vỡ thì chắc chắn là trộm đã vào từ đây.
~からすると / ~からすれば
接続: []+からすると
A
意味: For~   Với ~ mà nói
 例文: 親からすると、子供はいくつになっても子供で、心配なものだ。
Với cha mẹ mà nói, con cái có lớn thế nào vẫn là con cái, vẫn cần phải lo lắng.

B
意味: Judging from~ Dựa theo ~ mà nói
 例文: あの車は形からすると10年ぐらい前のものだと思う。
Tôi thấy chiếc xe kia dựa theo hình dáng mà nói thì là xe của 10 năm trước.
 類語: 「~から見ると」\~からして」B meaning
~からといって
意味: Just because~    Dù rằng ~
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+からというと
例文: お金があるからというと偉いわけではない。
Một người dù rằng có tiền nhưng không có nghĩa đó sẽ là một người lớn lao.
注意: (often the sentence will be negative.)
~から~にかけて
意味: From~to~            Từ ~ tới ~
接続: []+から+[]+にかけて
例文: 昨夜から今朝にかけて雨が降りました。
Trời mưa từ đêm qua tới sáng nay.
~からには / ~からは 
意味: Now that~ ; Since~          Vì là ~
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+からには <[な形・名] use [である]
例文: 試合に出るからには、勝ちたい。
Vì là tham dự trận đấu nên tôi muốn thắng.
注意: followed by obligations, resolutions, presumptions, suggestions, and commands
~から見て() / ~から見ると / ~から見れば
意味: From the viewpoint of~    Từ quan điểm ~ mà nói
類語: 「~からいうと」
接続: []+から見ると
例文: 子共の教育という点から見ると、豊かすぎる生活は、必ずしもいいとは言えない。
Từ quan điểm giáo dục trẻ em mà nói, cuộc sống quá đầy đủ chưa chắc đã là tốt.
~かわりに
A意味: Instead of~     Thay vì ~
 接続: [-辞書形]+かわりに
 例文: 音楽会に行くかわりに、CDを3枚買うほうがいいと思う。
Tôi nghĩ là thay vì đi tới buổi hòa nhạc thì nên mua 3 đĩa CD.
B意味: In place of~     Thay cho ~
 意味: [-]+かわりに
 類語: 「~にかわって」のBの意味。
 例文: 病気の父のかわりに、私が参りました。
Tôi đến thay cho bố bị bệnh.
C意味: Fitting of~; Suiting~; Be appropriate to
Thay cho việc ~ thì ... (chỉ đáp ứng về nghĩa vụ)
 接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+かわりに
 例文: 私が料理するかわりに、あなたは掃除してください。
Em sẽ nấu ăn, thay vào đó anh dọn dẹp nhé.
----
~ぎみ気味
意味: Rather~ ; A little~             Có cảm giác hơi ~
接続: [-ます形;名]+気味
例文: 仕事が忙しくて、最近少し疲れ気味だ。
        
Công việc bận quá, dạo này có cảm giác hơi mệt.
~きり()
A
意味: Only~ ; Just~  Chỉ toàn ~
 接続: [-辞書形 / た形;名]+きり
 例文: 彼女は、何を聞いても笑っているきりで、答えない。
          
Cô ấy nghe xong cái gì cũng chỉ toàn cười mà không trả lời.
B
意味: (something continuing the same condition after happening)
(chỉ làm gì đó triền miên, như ngủ hôn mê chẳng hạn)
 接続: [-た形]+きり
 例文: 寝たきり老人が増えている。
Người già nằm hôn mê đang tăng lên.
注意: In spoken language becomes ~っきり」

~きる / ~きれない/ ~きれる
意味: Do(be) completely~ / Be unable to do till the end / Be able to do till the end
~ hết sức / ~ hết mức (ví dụ: kiệt sức)
接続: [-ます形]+きる
例文: 木村さんは疲れきった顔をして帰って来た。
Chị Kimura trở về với vẻ mặt kiệt sức.
----
~くせに
意味: In spite of~ ; Though~     Đã không ~ mà còn ...
接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+くせに
例文: よく知らないくせに、あの人は何でも説明したがる。
        
Người kia đã không biết mà cái gì cũng muốn diễn giải.
注意: Not often used in formal situations
~くらい() / ~ぐらい()
A意味: To the extent that~ ; As~as~ ; To the point that
Vào cỡ ~ (chỉ mức độ đại khái)
 接続: [-辞書形 / ない形-ない;い形-い;な形-な;名]+くらい
 例文: 棚から物が落ちるくらい地震があった。
Ở đây có trận động đất chỉ cỡ làm rơi đồ trên giá xuống.
B意味: At least~          Chỉ cần cỡ ~
 接続: [-普通形;名-]+くらい
 例文: 忙しくても電話をかけるくらいはできたでしょう。
Dù bận nhưng những việc như gọi điện vẫn làm được chứ.
----
~
意味: Seem~   Với vẻ ~
接続: [い形-○;な形-○]+げ
例文: 彼女は悲しげな様子で話した。
        
Cô ấy nói chuyện với vẻ đau khổ.
注意: ~ becomes a な形容詞


----
~こそ / ~からこそ
意味: emphatic (Place a strong emphasis on the subject)
~ nhất định ... [làm gì] (nhấn mạnh)
接続: []+こそ
例文: 今度こそ試合に勝ちたい。
Lần này tôi nhất định muốn thắng trận.
~ことか
意味: I wonder ; quite ; surely   Không biết ... gì nhỉ? (chỉ sự phân vân, thắc mắc)
接続: [動・い形・な形]の名詞修飾型+ことか
例文: 息子から半年も連絡がない。一体何をしていることか
Con trai tôi đã nửa năm không liên lạc gì. Không biết nó đang làm cái quái gì nhỉ?
~ことから
意味: Because~ (tells why something is)              Dựa theo [việc] ~
接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ことから <[]uses [である][な形]sometimes uses[である]>
例文: 道がぬれていることから、昨夜、雨が降ったことがわかった。
Thấy đường ướt nên tôi biết đêm qua có mưa.
~ことだ
意味: When you want to tell someone that something has importance
Phải (chỉ mệnh lệnh phải làm gì đó)
接続: [-辞書形 / ない形-ない]+ことだ
例文: 大学に入りたければ、一所懸命勉強することだ。
Muốn đỗ đại học thì phải học hành hết sức.
~ことだから
意味: As it is ~ it can be expected that ~
(Used to tell something everyone knows. Following sentence is a presumption)
Vì đang còn là ~
接続: []+ことだから
例文: 子供のことだから、少しぐらいいたずらをしても仕方がないです。
Vì là trẻ con nên có  nghịch ngợm chút cũng chịu thôi.
~ことなく
意味: Without~             Không có ~
接続: [-辞書形]+ことなく
例文: ロボットは24時間休むことなく働いている。
Người máy làm việc không nghỉ suốt 24 giờ.
~ことに()
意味: To my~ (nhấn mạnh cảm giác, ví dụ: Thật ngạc nhiên) Thật ~ là
接続: [-た形・い形-い・な形-]+ことに
例文: 驚いたことに、私の祖父と恋人のおじさんは小学校時代の友達だったそうです。
Thật ngạc nhiên là nghe nói ông nội tôi và bác người yêu lại là bạn thời tiểu học.
~ことになっている
意味: Be supposed to ~ (shows an appointment or rule) Phải ~ (diễn tả sự chỉ định hay quy định)
接続: [-辞書形;動-ない形-ない;い形-]+ことになっている
例文: 今度の日曜日、友達と会うことになっている。
Chủ nhật lần này, tôi phải gặp bạn bè.
~ことはない
意味: No need to ~ ; Không cần phải ~
接続: [-辞書形]+ことはない
例文: 時間は十分あるから、急ぐことはない。
Còn nhiều thời gian nên không cần phải vội.
Phần 3 (--)
----
~さい(際)() / ~際に
意味: When~ ; Upon~  Khi ~
接続: [-辞書形 / た形;名-]+際
例文: カ-ドを紛失した際はカ-ド会社にすぐ知らさせなければならない。
Khi mất thẻ phải thông báo ngay lập tức cho công ty phát hành thẻ.

~さいちゅう(最中)だ / ~最中に
意味: In the midst of~ ; During ~            Đang lúc ~
接続: [-ている;名-]+最中に
例文: 考えている最中に、話をかけられて困った。
Đang lúc mải suy nghĩ thì bị người khác bắt chuyện thật là phiền phức.
~さえ / (~)さえ
意味: Even~ <one example is an extreme conditon, and everything that follows is a needless to say>
Ngay cả ~
接続: []+さえ
例文: そこは電気さえない山奥だ。
Chỗ đó là sâu trong núi, ngay cả điện cũng không có.
注意: when さえ is connected to a noun, the particles  and  are omitted.
~さえ~
意味: If only~               Chỉ cần ~
接続: [-ます形]+さえ+すれば / しなければ
     [い形-く;な形で;名-]+さえ+あれば / なければ
     []+さえ+[-ば;い形-ければ;な形-なら;名-なら]
例文: インスタントラ-メンはお湯を入れさえすれば食べられる便利な食品だ。
Mì ăn liền là loại thực phẩm rất tiện lợi chỉ cần cho vào nước sôi là ăn được ngay.
     体さえ丈夫なら、どんな苦労に耐えられると思う。
Tôi nghĩ chỉ cần có cơ thể khỏe mạnh là có thể chịu đựng được mọi khó khăn.
~ざるをえ(得)ない
意味: Can’t help thinking~        Không làm ~ không được
接続: [-ない形]+ざるを得ない <[する] becomes 「せざる得ない」>
例文: みんなで決めた規則だから、守らざるを得ない。
Đây là quy tắc mà mọi người đã quyết định nên không thể không tuân thủ.
----
~しかない
意味: Have no other way but~ / Must~   Chỉ còn cách ~
接続: [-辞書形]+しかない
例文: 事故で電車が動かないから、歩いて行くしかない。
Tàu điện không chạy do tai nạn nên chỉ còn cách đi bộ.



~しだい(次第)
意味: As soon as~        Khi đã ~ xong
接続: [-ます形;名]+次第
例文: 新しい住所が決まり次第、連絡します。
Khi nào quyết định xong chỗ ở mới tôi sẽ liên lạc.
~次第だ / ~次第で()
A意味: show a reason, details.  When you want to show the result of something.
(chỉ kết quả của lý do)
 接続: [動・い形・な形]の名詞修飾型+次第だ
 例文: このたび日本政府の招きにより、親善大使として日本に来た次第だ。
Lần này do được chính phủ Nhật Bản mời nên tôi đến Nhật với tư cách là đại sứ thân thiện. 
B
意味: Depending on~                            Tùy thuộc vào ~
 接続: []+次第だ
 例文: この世の中はお金次第だと言う人もいる。
Cũng có người nói rằng mọi thứ trên đời là do đồng tiền quyết định.
~じょう()() / ~上の / ~上も
意味: From the standpoint of~; (can also be thought of as ~ly. Ex. 歴史上?hisorically 法律上?legally) Về mặt ~ (lịch sử, pháp luật, v.v...)
接続: []+上
例文: 京都には歴史上有名なお寺が数多くある
Ở Kyoto có rất nhiều chùa nổi tiếng về mặt lịch sử.
注意:  the noun in front of ~ is usually a Chinese word Ex. 「教育上」、「外見上」、「経済上」、「政治上」、「学問上」、「表面上」、「職業上」、「外交上」etc…
----
~()すえ(末)に / ~()末の / (~ ()
意味: After~(for a long time)      Sau khi đã ~ [kỹ càng]
接続: [-た形;名-]+末
例文: いろいろ考えた末、会社を辞めることにした。 
Sau khi suy nghĩ kỹ càng, tôi quyết định bỏ việc.

----
~せいか / ~せいだ / ~せいで
意味: Because of~ ; On account of~ (The cause leads to a bad result)
[Lỗi] là tại ~ (chỉ nguyên nhân dẫn tới kết quả xấu)
接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+せいだ
例文: 私が失敗したのは、彼のせいだ。
Tôi thất bại là do lỗi của anh ta.
慣用: 気のせい be one’s imagination / ảo giác
せいにしている blame something or somebody / đổ lỗi cho ...
Phần 4 (--)
----
~だけ / ~だけあって / ~だけに / ~だけの
A意味: Becoming of~ ; Worthy of~ ; Fitting of~ Tương xứng với ~ (ví dụ thành quả tương xứng với nỗ lực)
 接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+<~だけ / ~だけあって / ~だけに / ~だけの> <[] doesn’t use []
 例文: この仕事は努力しただけ成果が現れるので、やりがいがある
Công việc này cứ nỗ lực làm bao nhiêu thì có kết quả bấy nhiêu nên rất đáng giá.
B
意味: Because ; So    (...<tính từ> bao nhiêu) nên
 接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+だけに
 例文: 昨年はみかんが不作で、値段が高かっただけに今年の豊作がうれしい。
Năm ngoái cam bị mất mùa nên giá cao bao nhiêu nên năm nay được mùa thật là mừng.
C
意味: As long(much) as~        Đã ~ nhiều hết mức
 接続: [動・い形・な形]+名詞修飾型+<だけ / だけの>
 例文: 考えるだけ考えたが結論は出なかった。
Tôi đã suy nghĩ nhiều hết mức có thể nhưng chẳng đi đến kết luận nào.
~
たとえ~ても / ~たとえ~でも
意味: Even if~                            Cho dù ~ thì cũng ...
接続: たとえ[-ても;い形-くても;な形-でも;名-でも]
例文: 自分で決めた道だから、失敗しても後悔しない。
Đây là con đường mà bản thân lựa chọn nên dù có thất bại tôi cũng không hối hận.
~(
)ところ
意味: When~ (When something is done, this is the result)
Sau khi đã ~
接続: [-た形]+ところ
例文: 新しいワープロを使ってみたところ、とても使いやすかった。
Tôi vừa dùng xong máy đánh chữ mới, thấy nó rất dễ sử dụng.
~(
)とたん()
意味: Just as~ ; As soon as~ ; No sooner than~   Ngay lúc ~ / Vừa ~ đã ...
接続: [-た形]+とたん
例文: 犯人は警官の姿を見たとたん、逃げ出した。
Phạm nhân vừa nhìn thấy bóng dáng cảnh sát đã bỏ chạy.
~
たび()
意味: Everytime~         Mỗi khi ~
接続: [-辞書形;名-]+たび
例文: その歌を歌うたび、幼い日のことを思い出す。
Cứ mỗi lần nghe ca khúc này là tôi lại nhớ lại những ngày thơ ấu.
~
だらけ       
意味: Full of~ <negative>          Toàn ~ / Đầy ~ (chỉ mức độ nhiều của việc xấu)
接続: []+だらけ
例文: このレポートは字が間違いだらけで読みにくい。
Bản báo cáo này chữ sai tùm lum lên rất khó đọc.
----
~ついでに
意味: When doing ~ also do ~    Tiện ~ / Nhân tiện ~
接続: [-辞書形 / た形;名-]+ついでに
例文: 銀行へ行くついでにこの手紙を出してくれませんか。
Nhân tiện đi tới ngân hàng chị gửi hộ lá thư này được không ạ?
~
っけ
意味: (used at the end of a sentence when remembering (confirming) something)
[Hình như] ~ thì phải? (dùng khi chợt nhớ ra điều gì)
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+っけ <「~でしたっけ」\~ましたっけ」can also be used
例文: 彼にはまだパーティーの場所を知らせていなかったっけ。
Mình chưa báo cho anh ấy biết địa chỉ buổi tiệc thì phải?
~っこない
意味: No way that~      Không cách nào ~
接続: [-ます形]+っこない
例文: 宝くじなんて当たりっこないよ。
Xổ số thì có cách nào trúng đâu.
注意: Use in conversations
~つつ / ~つつも
接続: [-ます形]+つつ
A
意味: While~             Vừa ~ vừa ...
 例文: 財布の中身を考えつつ、買い物をした。
Tôi đi chợ mà vừa để tâm xem trong ví còn bao nhiêu.
 注意: Not used in conversations. ~つつも」can not be used in this way
B
意味: ~Though          Dù ~ vẫn ...
 接続: 悪いと知りつつ、うそをついてしました。
Vẫn biết là xấu, nhưng tôi đã trót nót dối.
~つつある
意味: Be (gradually) doing~      Vẫn đang ~
接続: [-ます形]+つつある
例文: 景気は徐々に回復しつつある。
Tình hình kinh tế vẫn đang hồi phục từ từ.
注意: Used mostly in written form
~っぽい
A
意味: ~ish ; ~like ; ~looking    Trông có vẻ ~
 接続: [いけい-○;名]+っぽい
 例文: このテーブルは高いのに安っぽく見える。
Cái bàn này đắt mà trông có vẻ rẻ tiền.

B
意味:Easily~            Rất hay ~
接続:[-ます形]+っぽい
例文:彼は怒りっぽいけれど、本当は優しい人です。 
Ông ấy rất hay nổi giận nhưng thực sự là người rất hiền.
 
注意:っぽいbecomes a い形容詞
----
~()いらい以来
意味: Since~(and still going on)                Kể từ khi ~
接続: [-て形]+以来
例文: 日本に来て以来、日本に対する考え方が少しずつ変わってきた。
Kể từ khi tới Nhật, cách suy nghĩ về Nhật Bản của tôi thay đổi dần.
注意: Shows the continuation of something that happened in the past and is still going on.
~()からでないと / ~()からでなければ
意味: Not until~             Khi chưa ~ [thì không thể]
接続: [-て形]+からでないと
例文: お金をいただいてからでないと、商品を届けできません。
Khi chưa nhận được tiền thì chúng tôi chưa thể gửi hàng.
注意: The following sentence will always be negative.
(~)たまらない / ~()しょうがない
意味: Can’t help~ing ; Can’t stand(bear)~
~ quá không chịu được ...
接続: [-て形;い形-くて;な形-]+たまらない
例文: 頭痛がしてたまらないので、近くの病院へ行った。
Đau đầu quá không chịu được nên tôi đi đến bệnh viện ở gần.
注意: Subject is always first person
(~)ならない
意味: Can’t help~ing      Cảm thấy thật ~
接続: [-て形;い形-くて;な形-]+ならない
例文: 交通事故で両親を亡くした子供がかわいそうに思えてならない。
Tôi thấy đứa bé mất cha mẹ trong tai nạn giao thông thật đáng thương.
注意: More formal than~てたまらない」。「思える」、「思い出す」etc. can't use ~てたまらない」
----
~ということだ
接続: [動・い形・な形・名]+ということだ
A
意味: I’ve heard that                 Nghe nói ~
 例文: 新聞によると、また地下鉄の運賃が値上げされるということだ
Theo báo chí nghe nói giá vé tàu điện ngầm lại sẽ tăng.
  
参考: 「とのこと」is used for letters, etc. 
B
意味: It means that                   Nghĩa là ~ / Đồng nghĩa với ~
 例文: ご意見がないということは賛成ということですね。
Không ai có ý kiến nghĩa là đồng ý đúng không ạ?
~というと / ~といえば
A
意味: Speaking of~ ; Talking about~ <use when speaking something typical about the topic> Nói về ~ thì ...
  
接続: []+というと
 例文: スポ-ツの祭典というと、まずオリンピックですね
Nói về nghi thức thể thao thì trước tiên phải nói tới olympic nhỉ
B
意味: Speaking of~ ; Talking about~ <use when remembering something about the subject>               ~ [mà nói] thì ...
 接続: [動・い形・な形・名]の普通形+といえば <[]doesn't use []
 例文: 「昨日、ジョンさんに会いましたよ。」
     「そうですか。ジョンさんといえばA会社に就職が決まったそうですね。」
"Hôm qua tôi gặp anh John đấy."
"Vậy à? Anh John thì hình như đã vào công ty A rồi nhỉ?"
~というものだ
意味: Is known as~ ; It is that~                  Vậy là ~
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+というものだ <sometimes [な形;名]don't use []
例文: 彼の作品がやっと世間から評価された。長年の苦労が認められたというものだ。
Cuối cùng tác phẩm của anh ấy cũng được đánh giá ca. Vậy là công sức bao nhiêu năm đã được công nhận.
~というものではない / ~というものでもない
意味: Not necessarily~ ; It’s not that         Chưa chắc ~
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+というものではない <sometimes [な形;名]don't use []
例文: 性格は絶対に変えられないというものではない。
Tính cách chưa chắc đã không thể thay đổi được.
~というより
意味: More than~          Không phải là ~ mà là ...
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+というより <[な形・名] do not use []>
例文: 彼の言い方は勧めているというより、強制しているよ。
Cách nói của anh ta không phải là khuyến khích mà là cưỡng ép đấy.
~といったら
意味: Speaking of~ ; Talking about~(show plus and minus)
Về ~ [mà nói]
接続: []+といったら
例文: 息子の部屋の汚いことといったら、ひどいものです。
Về độ bẩn phòng con trai tôi mà nói thì rất tồi tệ.
~といっても
意味: But~ ; Although~ (show what your thinking about is wrong or different)
Dù nói là ~ thì cũng chỉ ...
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+といっても<sometimes[な形;名]don't use []
例文: 庭があるといっても猫の額ほどです。
Nói là có vườn nhưng thực ra chỉ bé bằng mắt muỗi.
~とおり() / ~どおり()
意味: Just as~               Theo đúng ~ (chỉ thị, v.v...)
接続: [-辞書形 / た形;名-]+とおり ; []+どおり
例文: 説明書に書いてあるとおりにやってみてください。
Anh hãy làm đúng theo những gì viết trên tờ hướng dẫn.
~とか
意味: hear that~ ; say that~         Hình như ~
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+とか
例文: 新聞によると、国内線の飛行機運賃が上がるとか。
Theo báo chí thì hình như giá vé máy bay trong nước sẽ tăng.
~どころか
意味: Far from~             Còn xa mới ~ / Chẳng có chuyện ~
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+どころか <[な形・名]don't use[][な形-]can be used
例文: 彼は貯金するどころか借金だらけだ。
Anh ta chẳng có chuyện để dành tiền đâu, giờ vẫn còn nợ đầm đìa.
~どころではない / ~どころではなく
意味: Can’t do ~ because~          Không phải lúc ~ vì ... (chỉ ý không thể làm gì vì có lý do chính đáng)
接続: [-辞書形;名]+どころではない
例文: 人の仕事を手伝うどころではありません。自分の仕事も間に合わないんです。
Giờ không phải là lúc giúp người khác. Đến việc của bản thân còn không kịp nữa.
~ところに / ~ところへ / ~ところを
意味: At that time ; At that place ; At that scene
Vừa lúc ~
接続: [-辞書形 / た形 / ている形;い形-]+ところに
例文: ちょうどキムさんのうわざをしているところに、本人がやって来た。
Vừa lúc đang nói chuyện tin đồn của anh Kim thì anh ta tới.
~としたら / ~とすれば
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+としたら
A
意味: If~       Nếu mà ~
 例文: 留学するとしたら、日本に行きたいと思っていました。
Tôi đã nghĩ là nếu đi du học thì tôi muốn đi Nhật.
B
意味: If~ (Think from the perspective of~)           Nếu mà ~
 例文: 足の悪い人が地下鉄を利用するとしたら、どんな設備が必要だろうか。
Nếu để người tàn tật chân sử dụng tàu điện ngầm thì cần những thiết bị gì nhỉ?

~として() / ~としての / としても
意味: As~        Được xem như là ~
接続: []+として
例文: この病気は難病として認定された。
Căn bệnh này được cho là một bệnh khó chữa.
~とともに
A.意味: With~   Cùng với ~
 接続: []+とともに
 例文: お正月は家族とともに過ごしたい。
Ngày tết tôi muốn ở cùng gia đình.
B.
意味: At the same time~            Cùng lúc với ~
 接続: [--辞書形 ; い形-- ; な形--である ; 名形--である]+とともに
 例文: 小林氏は、学生を指導するとともに、研究にも力を入れている。
Ông Kobayashi cùng với việc hướng dẫn học sinh còn nỗ lực trong nghiên cứu nữa.
C.
意味: As~      Cùng với việc ~
  
接続: [--辞書形 ; ]+とともに
 例文: 年をとるとともに、体力が衰える。
Cùng với tuổi tác, thể lực cũng suy yếu dần.
Phần 5 (--) PART 1
----
~ないことには
意味: If not~                 Nếu không ~
接続: [-ない形;い形-く;な形-で;名-]+ないことには
例文: 実際に読まないことには、この小説の面白さは分からないだろう。
Nếu mà không đọc thì có lẽ sẽ không thấy cái hay của cuốn tiểu thuyết này.
注意: The following sentence will be negative.
~ないことはない / ~ないこともない
意味: Possibility of~  (Neither yes or no)                            Chưa chắc đã không ~
接続: [-ない形;い形-く;な形-で;名-]+ないことはない
例文: 難しいが、やり方次第ではできないことはないだろう。
Khó nhưng biết cách thì vẫn làm được. (Khó nhưng biết cách thì chưa chắc đã không làm được.)
~ないではいられない / ずにはいられない
意味: Always end up~                Không thể không ~ / Không thể nhịn ~
接続: [-ない形]+ないではいられない <[する]becomes[ぜずにはいらない]
例文: 彼のもの真似を見るとおかしくて、笑わないではいられない。
Thấy anh ta bắt chước rất buồn cười, tôi không thể nào mà nhịn cười được. 
注意: Only for first person.  For third person, use ~ようだ」「~らしい」at the end.
~ながら
意味: Though~             Mặc dù vừa ~
接続: [-ます形 / ないけい-ない;い形-○;な形-○;名]+ながら
例文: 一緒に暮らしていながら、母の病気に気づかなかった。
Mặc dù sống cùng nhau nhưng tôi lại không nhận ra bệnh của mẹ.
類語: 「~つつ / ~つつも」B meaning
~など / ~なんか / ~なんて
接続: []+など
A
意味: such as; like; and so on <when you want to give an example, or make a light expression.>  ví dụ như ~
 例文: お見舞いならカーネーションなんてどうかしら
Nếu đi thăm người bệnh thì tặng hoa cẩm chướng thì sao?
B
意味: etc; among other things ; for example<make light of something or say something negative>   ... [ví dụ]như ~
 例文: 忙しくて、テレビなど見ていられない
Tôi rất bận, đến như ti vi cũng không có thời gian xem.
注意: なんか、なんて are used in spoken language
----
~にあたり / ~にあたって
意味: When~(show something that should be done in this situation)
Nhân lúc ~
接続: [-辞書形;名]+にあって
例文: 開会にあたって、ひとことごあいさつ申し上げます。
Nhân dịp lễ khai mạc, tôi xin có lời chào ngắn gọn tới quý vị.
~において() / ~においても / ~における
意味: In ; At ; On ; same as the particle              Tại ~ / Ở ~
接続: []+において
例文: 会議は第一会議室において行なわれる。
Cuộc họp sẽ được tổ chức ở phòng họp số 1.
~におう() / ~応じた / ~応じて
意味: In response to~   Tùy theo ~
接続: []+に応じて
例文: 保険金は被害状況に応じて、払われる。
Tiền bảo hiểm sẽ được chi trả theo tình hình thiệt hại.
~にかかわらず / ~()かかわりなく
意味: Regardless of~    Bất kể có ~ hay không, ...
接続: [-辞書形 / ない形-ない;名]+にかかわらず
例文: 参加するしないかかわらず、必ず返事をください。
Cho dù có tham gia hay không, xin hãy trả lời cho chúng tôi biết.
注意: Nouns showing a kind or extent of something, or 2 words in opposition are usually used. Such as 「する・しない」「晴雨」。Adjectives such as 「いい・悪い」「好き・嫌い」「上手・下手」 can be combined and used.
~にかぎ限って / ~限り / ~に限る
A
意味: Only~ Chỉ dành cho ~
接続: []+「に限る、に限り、に限って」
例文: 参加者は女性に限る
Tham gia chỉ dành cho phụ nữ.
B
意味: Without fail~ Chỉ có ~ mới ...
接続: []+に限って
例文: あの人に限って、人をだますようなことはなし。
Chỉ có người đó mới không lừa người khác.
C
意味: Be the best~ Chỉ có thể ~
接続: [-辞書形 / ない形-ない;名]+に限る
例文: 風邪を引いた時は、部屋を暖かくして寝るに限る。
Khi bị cảm chỉ nên nằm ngủ trong phòng ấm.
~に限らず
意味: Not only~but also~ Không chỉ ~
接続: []+に限らず
例文: ディズニ-ランドは子供に限らず、大人にも人気がある。
Disney Land không chỉ được trẻ em mà cũng được cả người lớn yêu thích.
~にかけては / ~にかけても
意味: If (when) talking about ~ ; As far as~is concerned~      Về mặt ~
意味: If (when) talking about ~ ; As far as~is concerned~
接続: []+にかけては
例文: 数学にかけては、彼女はクラスでいつも一番だった。Về mặt toán học thì cô ấy luôn luôn đứng nhất lớp.
注意: followed by a positive sentence
~にかわって / ~にかわり
接続: []+にかわって    Thay cho ~
A
意味: In place of~
 
例文: ここでは、人間にかわってロボットが作業をしている。Ở đây thì người máy làm việc thay cho người.
B
意味: ( By proxy~ )    Đại diện cho ~ / Thay mặt cho ~
例文: 父にかわって、私が結婚式に出席しました。Tôi đến đám cưới thay mặt cho cha tôi.
~にかん関して() / ~にかんしても / ~に関する
意味: About~     Về việc ~
類語: 「~について」
接続: []+に関して
例文: 計画変更に関して、十分検討する必要がある。Về việc thay đổi kế hoạch, chúng ta cần xem xét đầy đủ.
~にきまっている
意味: It’s decided that~ (often used in speaking)     Chắc chắn sẽ là ~
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+にきまっている <[な形・名] don't use []
例文: 全然練習していないんだから、今度の試合は負けるにきまっている。Vì hoàn toàn không luyện tập gì nên chắc chắn sẽ thua trận đấu lần này.
注意: Mostly used in speaking / Dùng trong nói chuyện
~にくら比べ / ~に比べて
意味: Compare~ to~     So với ~ / So sánh với ~
接続: []+に比べて (ni kurabete)
例文: 兄に比べて、弟はよく勉強する。So với anh trai, em trai học chăm hơn.
~に加(くわ)え / ~に加えて
意味: In addition to~     Thêm vào với ~
接続: []+に加えて (ni kuwaete)
例文: 電気代に加えて、ガス代まで値上がりした。Thêm vào với tiền điện, đến tiền ga cũng tăng giá.
~にこたえ / ~にこたえた / ~にこたえて / ~にこたえる
意味: In response to~ ; In reply to~     Đáp ứng ~ / Trả lời cho ~
接続: []+にこたえて
例文: 社員の要求にこたえて、労働時間を短縮した。Đáp ứng yêu cầu của nhân viên công ty, chúng tôi đã giảm thời gian làm việc.
~にさい際し / ~に際して / ~に際しての
意味: When starting~ ; When doing~     Khi (làm gì, chuẩn bị làm gì) ~
接続: [-辞書形:名]+に際して (ni sai shite)
例文: 留学に際して、先生や友人から励まし言葉をもらった。Khi đi du học, tôi đã nhận được lời động viên từ giáo viên và bạn bè.
類語: 「~にあたって」
~に先立(さきだ)ち / ~に先立て / ~に先立つ
意味: Before ~ ; Right before~     Ngay trước ~ / Ngay trước khi ~
接続: []+先立って (sakidatte)
例文: 映画の一般公開に先立って、主演女優のサイン会が開かれた。Ngay trước công chiếu bộ phim, lễ tặng chữ ký nữ diễn viên chính đã được tổ chức.
~にしたがい / ~にしたがって
意味: With~ ; Following~ ; As~ (when one the changes so does the other)     Cùng với việc ~
接続: [--辞書形;名]+にしたがって
類語: 「~とともに」のCの意味;「~につれて」
例文: 高く登るにしたがって、見晴らしがよくなった。Cũng với việc leo lên cao, tầm nhìn trở nên đẹp hơn.
~にしたら / ~にしても / ~にすれば
意味: For~ (from the position of)     Đối với ~
接続: []+にしたら
例文: あの人にしたら、私達の親切はかえって迷惑かもしりません。Đối với người đó, sự tử tế của chúng ta ngược lại có khi lại là làm phiền.
~にしては
意味: Although ; Even though     Nếu so với ~ thì ~
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+にしては <[な形;名]don't use []
例文: 兄はアメリカに20年いたにしては英語が下手だ。Anh trai tôi nếu so với việc đã học ở mỹ 20 năm thì tiếng Anh kém quá.
~にしても / ~にしろ / ~()せよ
A
意味: Even if~     Cho dù ~ chăng nữa
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+にしろ [な形;名]don't use []. [~である]can be used.
例文: どんな人間にしろ長所はあるものだ。Cho dù là người thế nào đi nữa thì cũng vẫn có điểm mạnh.
B
意味: Whenever~      Cho dù ~ hay là ~
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+にしろ+[動・い形・な形・名]の普通形+にしろ
例文: ビールにしろ、日本酒にしろ飲んだら運転できない。Cho dù là bia hay rượu Nhật thì khi đã uống không lái xe được.
Phần 5 (--) PART 2
~にすぎない
意味: Merely~ ; Only~ ; Just~ ; Be (do) nothing but~
Chỉ là ~
接続: [-普通形;な形-である;名 / -である]+にすぎない
例文: わたしは警官としてしなければならないことをしたにすぎません。
Tôi chỉ làm việc mà một cảnh sát phải làm thôi.
 ~にそ(沿)い / ~に沿う / ~に沿った / ~に沿って
意味: In accordance with~ Theo ~ / Dựa theo ~
接続: []+に沿って
例文: 決まった方針に沿って、新しい計画を立てましょう。
Dựa theo phương châm đã quyết định, chúng ta cùng lập kế hoạch mới nhé.
~にそうい(相違)ない
意味: It must be~         Chắc chắn là ~
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+に相違ない <[な形・名] don't use []
例文: そんな非常識な要求は認められないに相違ない。
Những yêu cầu quá đáng như vậy chắc chắn sẽ không được chấp nhận.
注意: In certificates the meaning becomes 「間違いない」
~にたい(対)し / ~に対して() / ~に対しても / ~に対する
意味: As for ; To ; Toward; About ; same as 
Đối với ~
接続: []+に対して
例文: お客様に対して失礼なことを言ってはいけません。
Chúng ta không được nói những từ bất lịch sự với khách hàng.
~にちが(違い)ない
意味: There is no doubt of~ Chắc chắn là ~
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+に違いない <[な形・名] don't use []
例文: 鍵がない。どこかに落としたに違いない。
Không có chìa khóa. Chắc chắn làm rơi đâu rồi.
~について() / ~についての / ~についても / ~につき
意味: About~ ; Concerning~      Về ~
接続: []+について
例文: 日本の経済について研究しています。
Tôi đang nghiên cứu về kinh tế Nhật Bản.
~につき       
意味: Because~            Do ~
接続: []+につき
例文: 雨天につき、試合は延期いたします。
Do trời mưa nên chúng tôi sẽ hoãn trận đấu.
注意: Slightly strong saying

~につけ / ~につけて() / ~についても
A
意味: whenever~       Mỗi khi ~
 接続: [-辞書形]+につけ
 例文: 家族の写真を見るにつけ、会いたくてたまらなくなる。
Mỗi khi nhìn ảnh gia đình là tôi lại muốn gặp chết đi được.
 慣用: 何かにつけて
      何事につけても
      それにつけても
 注意: At the end of the sentence, a verb showing one’s feeling will come 「~と思う」「という気持ちになる」
B
意味: Whether~or~   Mỗi khi ~ hay ~
 接続: [-辞書形;い形-い;名]+につけ+[-辞書形;い形-い;名]+につけ
 例文: 先輩の活躍を見るにつけ聞くにつけ、心強くなる。
Mỗi khi nhìn thấy hay nghe nói về hoạt động của các bậc đàn anh là tôi lại thấy vững tâm.
 注意: Contrasting words come before ~につけ」
~につれ / ~につれて
意味: As~ ; With~ (when one the changes so does the other)
Cùng với việc ~
接続: [--辞書形;名]+にしたがって
類語: 「~とともに」のCの意味;「~にしたがって」
例文: 品質がよくなるにつれて、値段が高くなる。
Cùng với việc chất lượng tốt lên thì giá cũng cao lên.
~にとって() / ~にとっての / ~にとっても
意味: For~ ; To~ (a judgment or assessment will follow this expression)
Đối với ~
接続: []+にとって
例文: この写真はわたしにとって、何よりも大切なものです。
Bức ảnh này đối với tôi quan trọng hơn bất cứ thứ gì khác.

~にともな(伴)い / ~に伴う / ~に伴って
A意味: As~ ; With~ (accompanying, following something)
Cùng với việc ~
 接続: [--辞書形;名]+に伴って
 例文: 人口が増えるに伴って、いろいろな問題が起こってきた。
Cùng với việc gia tăng dân số, nhiều vấn đề đã và đang xảy ra.
B意味: With~ (happen at the same time)
Cùng với ~
 接続: []+に伴って
 例文: 地震に伴って、火災が発生することが多い。
Cùng với động đất là thường xảy ra hỏa hoạn.
~にはん(反)し / ~に反した / ~に反して / ~に反する
意味: Against~ ; Contrary to~                 Trái với ~
接続: []+に反して
例文: 神に意向に反して、人間は自然を破壊している。
Con người đang phá hoại tự nhiên trái với ý trời.
~にほかならない
意味: There is no doubt that~                  Không gì khác ngoài ~
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+にほかならない 
    <[な形;名]don't use []. [~である]can be used. To show a reason sometimes [から]is added
例文: この手紙は私の正直な気持ちを申し上げたにほかなりません。
Lá thư này có mục đích không gì khác ngoài việc giãi bày tâm tư thành thật của tôi.
~にもかかわらず
意味: However~ ; Though~       Dù đang ~ vẫn ...
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+にもかかわらず
        
[な形;名]don't use [][~である]can be used.
例文: 彼は熱があるにもかかわらず、サッカ-の試合に出場した。
Anh ấy dù đang sốt vẫn tham gia trận đấu bóng đá.
~にもと(基)づいて / ~に基づいた / ~に基づき / ~に基づく
意味: On the basis of~               Dựa trên ~
類語: 「~をもとに」
接続: []+に基づいて
例文: 調査した資料に基づいて、レポ-トを書かなければならない。
Chúng ta phải viết báo cáo dựa trên tài liệu đã điều tra.
~によって / ~によっては / ~により / ~による
接続: []+によって
A意味: By~ (show the subject of an action)         Nhờ vào ~ / Bởi ~
 例文: アメリカ大陸はコロンバスによって発見された。
Lục địa châu Mỹ được phát hiện ra bởi Cô-lôm-bô.
B意味: By~ ; Because of~ (show a cause or reason)          Do ~
 例文: 不注意によって大事故がおこることもある。
Tai nạn lớn có thể xảy ra do sự bất cẩn.
C意味: By~ (Show a method or way)     Dựa vào ~
 例文: 問題は話し合いによって解決した方がいい。
Chúng ta nên giải quyết vấn đề bằng cách nói chuyện với nhau.
D意味: By~ ; Depending on~ (show differences) Tùy theo ~
 例文: 習慣は国によって違う。
Tập quán thay đổi tùy theo quốc gia.
E意味: By~ ; Depending on~ (For a certain condition / occasion)   Tùy theo ~
 例文: この薬は人によっては副作用が出ることがあります。
Thuốc này tùy người mà có thể có tác dụng phụ.
~によると / ~によれば
意味: According to~      Dựa theo ~ thì ...
接続: []+によると
例文: 今朝の新聞によると、来年度、2つの大学が新設されるそうだ。
Dựa theo báo sáng nay thì từ năm sau sẽ có hai trường đại học được xây mới.
~にわたった / ~にわたって / ~にわたり / ~にわたる
意味: Ranging from~ ; Covering~ ; Lasting~ ; Extending over~
Tới ~ / Kéo dài tới ~
接続: []+にわたって
例文: チンさんは病気のため、2ヶ月にわたって学校を休んだ。
Anh Chin bị bệnh nên đã nghỉ học tới 2 tháng.
----
~ぬきで () / ~ぬきに() / ~ぬきの / (~)ぬきにして() / はぬきにして
意味: Without~ Mà không ~
接続: []+ぬきで
接続: 朝食ぬきで会社へ行くサラリ-マンが多いらしい。
Có vẻ có nhiều người làm công đi làm mà không ăn sáng.
~ぬく意味: Do (one’s best) till the end              Làm ~ xong
接続: [-ます形]+ぬく
例文: 途中、失敗もありましたが、なんとかこの仕事をやりぬくことができました。
Giữa chừng cũng có thất bại nhưng thế nào mà cuối cùng cũng làm xong công việc này.
----
~のみならず
意味: Not only~ but also ; Besides~ ; Moreover~  Không chỉ ~ mà còn ...
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+のみならず <[な形;名]don't use []. [~である]can be used.
例文: このパソコンは性能が優れているのみならず、操作も簡単だ。
Máy tính này không chỉ có tính năng tốt mà thao tác còn đơn giản nữa.
~のもとで / ~のもとに
意味: Owing to~           Nhờ có ~
接続: []+のもとで
例文: 鈴木教授のご指導のもとで、卒業論文を完成させた。
Nhờ có sự hướng dẫn của cô Suzuki mà tôi đã hoàn thành luận văn tốt nghiệp.
Phần 6 (--)
----
~ばかりか / ~ばかりではなく
意味: Not Only~           Không chỉ ~
接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ばかりか <「名-の」does not use「の」
例文: 林さんのお宅でごちそうになったばかりか、おみやげまでいただいた。
Ở nhà anh Hayashi tôi không chỉ được đãi một bữa ngon mà còn được tặng quà nữa.
~ばかりに
意味: Because of~ ; On account of~ (shows regret over the cause of some bad result)
Toàn là ~
接続:[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ばかりに *(-)uses(-である) ; な形-であるis sometimes used
例文: うそをついたばかりに恋人に嫌われてしまう。
Nói dối nhiều quá sẽ bị người yêu ghét.
(~)はじめ / (~)はじめすると
意味: Not only~ but also~ ; ~among other things
Trước hết là ~
接続: []+をはじめ
例文: 上野動物園にはパンダをはじめ、子供達に人気がある動物がたくさんいます。
Ở vườn bách thú Ueno có rất nhiều động vật mà trẻ em yêu thích, trước tiên là gấu trúc.
~はともかく(として)
意味: Irregardless of~                ~ còn tạm được nhưng ...
接続: []+はともなく
例文: この洋服は、デザインはともかく、色がよくない。
Bộ quần áo này thiết kế thì còn tạm được nhưng màu xấu quá.
~~ほど
意味: The more~the more~(as one goes up, so does the other)
Càng ~càng ...
接続: [-][-辞書形]+ほど
    [い形-ければ][い形-]+ほど
        [
な形-なら / であらば][な形- / である]+ほど
        [
-なら / であらば][-である]+ほど
例文: 練習すればするほど上手になります。
Càng luyện tập thì càng giỏi giang.
~はもちろん / ~はもとより
意味: Even~ ; Of course~           ~ thì đương nhiên
接続: []+はもちろん
例文: 私が生まれた村は、電車はもちろん、バスも通っていない。
Làng tôi sinh ra xe điện thì đương nhiên không có, cả xe buýt cũng không chạy.
注意: 「~はもとより」is formal language / ~はもとより」 là cách nói trang trọng
~はんめん(反面) / ~はんめん(半面)
意味: On one side~ ; On the other side~ Một mặt thì ~ nhưng ...
接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+反面 <[な形;名]don't use []. [~である]can be used.
例文: この薬はよく効く反面、副作用がある。
Thuốc này một mặt thì rất công nhiệu nhưng có tác dụng phụ.
----
~べき / ~べきだ
意味: Should~                            Cần phải ~
接続: [-辞書形]+べき <「する」becomes 「すべき」>
例文: 書く前に注意すべき点を説明します。
Trước khi viết tôi sẽ giải thích các điểm cần chú ý.
~べきではない
意味: Shouldn’t~          Không nên ~
接続: [-辞書形]+べきではない <「する」becomes 「するべきではない」>
例文: 先生のお宅に、こんな夜中に電話するべきではない
Không nên gọi điện thoại đến nhà cô giáo vào giữa đêm thế này.
----
(~より)ほか()ない / ほかしかたがない
意味: Only~ ; just~ (there is no other way)          Buộc phải ~ / Chỉ có thể ~
接続: [-辞書形]+ほかない
例文: だれにも頼めないから、自分でやるほかはない。
Do không nhờ được ai nên tôi buộc phải tự mình làm.
類語: 「~しかない」
~ほど / ~ほどだ / ~ほどの
意味: To the extent (point) that~             Gần như là ~
接続: [-辞書形 / ない形-ない;い形-い;な形-な;名]+ほど
例文: 会場にあふれるほど、ギタ-を持った若者が集まっていた。
Thanh niên mang đàn ghi-ta tập trung gần như chật kín hội trường.
~ほど~はない
意味: Nothing is more~ than~   Không có gì ... như là ~
接続: [-辞書形;名]+ほどない
類語: 「くらい」のAの意味
例文: 仲のいい友達と旅行するほど楽しいことはない
Không có việc gì vui như đi du lịch cùng bạn bè thân thiết.
~ほど
意味: (as one thing changes, so does the other) càng ~ càng ...
接続: [-辞書形;い形-い;な形-な;名]+ほど
例文: 相撲では、太っているほど有利だ。
Trong môn vật sumo, càng béo lại càng có lợi.
Phần 7 (--)
----
~まい / ~まいか
接続: [-辞書形]+まい
A
意味: Probably not~                Không phải ~ / Không phải ~ sao?
例文: あの小さな地震が続いている。大きい地震が起こるのではあるまいか。
Các vụ động đất nhỏ vẫn tiếp tục xảy ra. Không phải sẽ có động đất lớn xảy ra sao?
B
意味: Will not~          Sẽ không ~
 例文: こんなまずいレストランへは二度と来るまい。
Tôi sẽ không đến nhà hàng dở như thế này lần nữa đâu.
注意:  Use ~まいと思っているらしい / ~まいと思っているようだ」when subject is Third Person.
~まいと思っているらしい / ~まいと思っているようだ」 dùng với nhân xưng thứ 3.
----
~む(向)きだ / ~向きに / ~向きの
意味:  Suitable for~ Thích hợp cho ~
接続: []+向きだ
例文: このスキー場は初心向きです。
Địa điểm trượt tuyết này thích hợp cho người mới học.

~向けだ / ~向けに / ~向けの
意味: Bound for~ ; Made for~    Nhắm tới ~ / Dành cho ~
接続: []+向けだ
例文: ここにある軽量のクリスマスカードは、みんな海外向けだ。
Thiệp Giáng sinh khối lượng nhẹ có ở đây toàn bộ là dành cho gửi đi nước ngoài.
----
~もかまわず
意味: Regardless of~    Không quan tâm tới ~
接続: []+もかまわず
例文: 人の迷惑もかまわらず、電車の中で携帯電話で話している人がいる。
Có những người nói chuyện bằng điện thoại trên tàu điện mà không quan tâm tới việc người khác bị làm phiền thế nào.
参考: ところかまわず  indiscriminately; no matter where / bất kể ở đâu
~~なら~ / ~~~
意味: Neither~or~ ; Both~and~               ~ cũng ... mà ~ cũng ...
接続: []+も+[-ば;い形-ければ;な形-なら][]+も
例文: 父はお酒も飲めばタバコも吸うので、健康が心配だ。
Ba tôi rượu cũng uống mà thuốc lá cũng hút nên tôi rất lo lắng cho sức khỏe của ông ấy.
~もの
意味: Because~ (give a reason to an explanation)
~ mà. / ~ mà lại. (chỉ lý do)
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+にしろ <sometimes conjugated with「です」「ます」>
例文: 「一人で行ける?」「うん、大丈夫、地図を持っているもの。」
"Bạn đi một mình được không?"  "Được, không sao, tôi có mang bản đồ mà lại."
注意: Used in conversations by women and children.  ~もん」is more informal
~もん」 là dạng nói thân mật hơn
~もの(です)
意味: By no means~ ; Not~at all             Chẳng lẽ lại ~?
接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ものか <[-] uses [-]
例文: あの人が人の忠告なんか聞くものですか。
Người đó chẳng lẽ lại nghe lời khuyên của người khác à?
類語: When spoken, or between friends ~もんか」or~もんですか」is used
~もんか」~もんですか」 là cách nói suồng sã (như giữa bạn bè)
~ものがある
意味: Feel like~            Giống như là ~
接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ものがある
例文: この絵には人を引きつけるものがある。
Bức tranh này có gì đó như hút người xem.
~ものだ / ~ものではない
A意味: show admiration ; grief ; a heart felt feeling
may mà ~
 接続: [動・い形・な形]の名詞修飾型+ものだ
 例文: あんな大事故にあって、よく助かったものだ。
Gặp tai nạn lớn như vậy may mà thoát nạn được.
B
意味: express something as common sense
cũng đều / ai mà chẳng
 接続: Same as A
  
例文: 地震のときは、だれでもあわてるものだ
Khi có động đất ai mà chẳng hốt hoảng.
C
意味: suggest something ; give a light command
nên ~ (đề nghị, yêu cầu làm gì đó)
 接続: [-辞書形]+ものだ
 例文: 人の話はよく聞くものです。
Phải nghe kỹ người khác nói chứ.
D
意味: remember a past happening or occurrence
thường ~ (trong quá khứ)
 接続: [動・い形・な形]の普通形の過去+ものだ
 例文: 子供のころ、いたずらをして、よく父に叱られたものだ。
Khi còn trẻ con tôi hay bày trò nghịch ngợm và thường hay bị bố tôi mắng.
~ものだから
意味: Because~ (give a reason(excuse)   Bởi vì (nhấn mạnh)
接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ものだから *(-)uses(-である)
例文: 事故で電車が遅れたものだから、遅くなってすみません。
Tại vì tàu điện bị muộn do tai nạn nên tôi mới đến muộn. Tôi xin lỗi.
~ものなら
意味: If~(wish for something unattainable ; tell someone it is impossible)
Nếu mà ~
接続: [-辞書形]+ものなら
例文: 父の病気が治るものなら、どんな高価な薬でも手に入れたい。
Nếu mà có thể chữa khỏi bệnh cho bố tôi thì thuốc đắt thế nào tôi cũng muốn mua.
注意: Thường dùng với động từ chỉ khả năng. 「もんなら」dùng trong văn nói.
~ものの
意味: Though~             Mặc dù ~
接続: [動・い形・な形]の名詞修飾型+ものの
例文: 免許は取ったものの、車が買えない。
Mặc dù đã lấy bằng rồi nhưng tôi vẫn chưa thể mua xe.
注意: 「~とはいうものの」 thường được sự dụng. Đặc biệt với danh từ [名+とはいうものの]
Phần 8 (-- --)
----
~やら~やら
意味: ~And~among other things (etc) ... những việc như ~ hay ~ (liệt kê ví dụ)
接続: [-辞書形;い形-い;名]+やら+[-辞書形;い形-い;名]+やら
例文: 帰国前は飛行機の予約をするやらおみやげを買うやらで忙しい。
Trước khi về nước tôi khá bận với những việc như đặt chỗ máy bay hay mua quà.
----
~ようがない / ~ようもない
意味: No way to~          Có muốn cũng không thể nào ~
接続: [-ます形]+ようがない
例文: 木村さんは今どこにいるのか分からないので、連絡しようがない。
Anh Kimura đang ở đâu thì tôi không biết nên có muốn liên lạc cũng không được.

~ような / ~ように
A意味: Like~ <show an example>          Giống như ~
接続: [動・名]の名詞修飾型+ように
例文: ここに書いてあるように申し込み書に記入してください。
Anh hãy điền vào tờ đăng ký như được viết ở đây.
B意味: So that~ <show a goal(objective)>           Để có thể ~
  
接続: [-辞書形 / ない形-ない]+ように
 例文: この本は小学生でも読めるようにルビがつけてあります。
Quyển sách này có kèm cách đọc bên trên các chữ để học sinh tiểu học cũng có thể đọc được.
参考: 魚のように泳ぎたい。<metaphor> Tôi muốn bơi như cá.
        
 かれは部屋にいないようです。<a guess> Anh ấy có vẻ không ở trong phòng.
        
 ここに、タバコを吸わないようにと書いてあります。<indirect command> Ở đây có viết là không được hút thuốc lá.
        
 自転車に乗れるようになりました。<show change> Tôi đã có thể đi xe đạp.
Grammar Patterns: --
----
~わけがない / ~わけはない
意味: No reason for~                  Không thể nào ~ được.
接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+わけがない
例文: あんな下手な絵が売れるわけがない。
Tranh xấu như vậy làm sao mà bán được.
~わけだ
接続: [動・い形・な形]の名詞修飾型+わけだ
A
意味: state a reason why something is
Nên là ~ (chỉ lý do)
 例文: ジョンさんは、お母さんが日本人ですから、日本語が上手なわけです。
Mẹ anh John là người Nhật nên đương nhiên là giỏi tiếng Nhật rồi.
B
意味: It means that                 Nghĩa là ~
 例文: 5パーセントの値引きというと、1万円の物は9,500円になるわけですね。
Giảm giá 5 phần trăm có nghĩa là đồ 10 ngàn yên sẽ còn 9.500 yên nhỉ?

~わけではない / ~わけでもない
意味: It doesn’t mean that~       Không phải là ~
接続: [動・い形・な形]の名詞修飾型+わけではない
例文: 生活に困っているわけではないが、貯金する余裕はない。
Không phải là tôi khó khăn trong sinh hoạt nhưng tôi không đủ dư dả để để dành tiền.
~わけにはいかない / ~わけにもいかない
A意味: Mustn’t           Không thể ~ được (về mặt đạo đức)
 接続: [-辞書形]+わけにはいかない
 例文: 絶対に他の人に言わないと約束したので、話すわけにはいかない。
Tôi đã hứa là tuyệt đối không nói cho người khác biết nên tôi không thể nói được.
B
意味: Must~                            Phải ~ (chỉ nghĩa vụ)
 接続: [-ない形-ない]+わけにはいかい
 例文: 明日試験があるので、勉強しないわけにはいかない。
Ngày mai có kiểm tra nên tôi không thể không học được.
わり()
意味: Although~ ; In spite of~   Dù có ~
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+わりに
例文: 私はたくさん食べるわりに太らない。
Tôi dù có ăn nhiều cũng không béo lên.
類語: 「~にしては」 (dạng tương đồng)
----
~をきっかけとして / ~をきっかけに(して)
意味: Through~ ; By~ (something happens unexpectedly through a chance encounter)
Nhân cơ hội ~ / Nhờ có ~ (dịp, cơ hội nào đó)
接続: []+をきっかけに
例文: 留学をきっかけに、自分の国についていろいろ考えるようになった。
Nhờ có đi du học, tôi hay suy nghĩ nhiều về đất nước mình.
~をけいき(契機)として / ~を契機に(して
意味: Since~ (Because a thing happened, a big change has occurred)
Từ việc ~ mà ... (xảy ra thay đổi lớn lao)
接続: []+を契機に
例文: オイルショックを契機に新エネルギーの研究が進められた。
Từ vụ khủng hoảng dầu mỏ mà những nghiên cứu năng lượng mới được thúc đẩy.
~をこめて
意味: Full of~ ; Loaded with~ <put emotion into>
Chứa đầy ~ (tình cảm, lòng biết ơn, v.v...)
接続: []+をこめて
例文: 母は私のために心をこめて、せーターを編んでくれた。
Mẹ tôi đan áo len cho tôi với cả tấm lòng.
~をちゅうしん(中心)として / ~を中心に(して)
意味: Be (at) the center of ~ ; Be the focus of~
Lấy trung tâm là ~
接続: []+を中心に
例文: 駅を中心にたくさんの商店が集まってる。
Nhiều cửa hàng tập trung quanh ga.
~をつう(通)じて / ~をとお(通)して
接続: []+を通じて
A
意味: Throughout~                 Trong suốt ~ / Xuyên suốt ~ (chỉ quá trình)
 例文: あの地方は、1年を通じて雨が多い。
Địa phương đó có mưa quanh năm.
B意味: Via~ ; Through~            Thông qua ~
 例文: 社長は忙しいから、秘書を通じて頼んだほうがいい。
Giám đốc rất bận cho nên anh nên nhờ vả thông qua thư ký.
~~とした / ~~として / ~~とする
意味: As~        Với tư cách là ~
接続: []+を+[]+として
例文: チンさんを先生として、中国語の勉強会を開いた。
Chúng tôi đã mở hội học tiếng Trung với giáo viên là anh Trần.
注意: Nouns that show aim, postion, role, type,etc. come before 「として」
~をと問わず
意味: Regardless of~    Bất kể ~
接続: []+を問わず
例文: 留学生ならどなたでも国籍、年齢、性別を問わず申し込めます。
Miễn là du học sinh, ai cũng có thể đăng ký bất kể quốc tịch, tuổi tác hay giới tính.
~をはじめ / ~をはじめすると
意味: Not only~ but also~ ; ~among other things
Trước tiên là ~
接続: []+をはじめ
例文: 上野動物園にはパンダをはじめ、子供達に人気がある動物がたくさんいます。
Ở vườn bách thú Ueno có rất nhiều động vật mà trẻ em yêu thích, trước tiên là gấu trúc.
~をめぐって / ~をめぐる
意味: Circulate~ ; around~        Về việc ~
接続: []+をめぐって
例文: その法案の賛否をめぐって、活発な議論がかわされた。
Về việc có thông qua dự luật hay không đã có nhiều tranh luận sôi nổi.
~をもとに / ~をもとにして
意味: Based on~           Dựa trên ~
接続: []+をもとに
例文: ファンの人気投票をもとに審査し、今年の歌のベストテンが決まります。

Mười người đứng đầu về ca hát năm nay sẽ được quyết định sau khi được thẩm định dựa trên số phiếu bầu của người hâm mộ.

No comments:

Post a comment