Thay Thái Độ Đổi Cuộc Đời...

CHIA KIẾN THỨC - SẺ NIỀM VUI

Dành Cho Quảng Cáo

Responsive Ads Here

Sunday, 23 June 2019

Từ ngoại lai trong tiếng Nhật


Từ ngoại lai trong tiếng Nhật
1.     アパート (apāto). Nguồn gốc : apart(ment). Ý nghĩa : căn hộ
2.     エレベーター (erebētā). Nguồn gốc : elevator. Ý nghĩa : thang máy
3.     パンツ (pantsu). Nguồn gốc : pants. Ý nghĩa : quần lót
4.     ガラス (garasu). Nguồn gốc : glas or glass. Ý nghĩa : kính
5.     ドイツ (doitsu). Nguồn gốc : Duits(land), Deutsch(land). Ý nghĩa : đức
6.     アフターサービス (afutāsābisu). Nguồn gốc : after service. Ý nghĩa : dịch vụ sau bán hàng
7.     アイドル (aidoru). Nguồn gốc : idol. Ý nghĩa : thần tượng, ngôi sao nhạc pop
8.     アイスクリーム (aisu kurīmu). Nguồn gốc : ice cream. Ý nghĩa : kem
9.     アメフト (amefuto). Nguồn gốc : Ame(rican) foot(ball). Ý nghĩa : bóng đá mỹ
10.                        アニメ (anime listen (help·info)). Nguồn gốc : anima(tion). Ý nghĩa : phim hoạt hình
11.                        アニソン (anison). Nguồn gốc : ani(me) + son(g). Ý nghĩa : bài hát trong phim hoạt hình
12.                        アポ (apo). Nguồn gốc : appo(intment). Ý nghĩa : cuộc hẹn
13.                        〜アップ (~appu). Nguồn gốc : up(grade). Ý nghĩa : nâng cấp, nâng
14.                        バーゲン (bāgen). Nguồn gốc : bargain. Ý nghĩa : mặc cả
15.                        バイク (baiku). Nguồn gốc : bike. Ý nghĩa : xe máy



16.                        ブックカバー (bukkukabā). Nguồn gốc : book cover. Ý nghĩa : bọc sách
17.                        バックミラー (bakkumirā). Nguồn gốc : back mirror. Ý nghĩa : gương chiếu hậu
18.                        バター (batā). Nguồn gốc : butter. Ý nghĩa : bơ
19.                        ベビーカー (bebīkā). Nguồn gốc : baby car. Ý nghĩa : xe đẩy cho trẻ con
20.                        ベッドタウン (beddotaun). Nguồn gốc : bed town. Ý nghĩa : đô thị vệ tinh
21.                        ビル (biru). Nguồn gốc : buil(ding). Ý nghĩa : toà nhà, toà cao ốc
22.                        ボールペン (bōrupen). Nguồn gốc : ball(point) pen. Ý nghĩa : bút bi
23.                        チェリーボーイ (cherībōi). Nguồn gốc : cherry boy. Ý nghĩa : đồng nam, người nam chưa quan hệ tình dục với phái nữ lần nào.
24.                        チアガール (chiagāru). Nguồn gốc : cheer girl. Ý nghĩa : thành viên đội cổ vũ (nữ)
25.                        チアマン (chiaman). Nguồn gốc : cheer man. Ý nghĩa : thành viên đội cổ vũ (nam)
26.                        チアリーダー (chiarīdā). Nguồn gốc : cheerleader. Ý nghĩa : trưởng đội cổ vũ
27.                        チケット (chiketto). Nguồn gốc : ticket. Ý nghĩa : vé (tàu, xe…)
28.                        コンピューター hoặc コンピュータ (konpyūtā hoặc konpyūta). Nguồn gốc : computer. Ý nghĩa : máy tính (nói chung, gồm cả máy tính xách tay và máy tính để bàn)
29.                        ダブル(noun), ダブる(intransitive verb). Sometimes “”W”” (daburu). Nguồn gốc : double. Ý nghĩa : danh từ : gấp đôi. động từ : đúp (lớp), ở lại lớp.
30.                        ダンプカー (danpukā). Nguồn gốc : dump car. Ý nghĩa : xe tải cỡ lớn
31.                        ダストボックス (dasutobokkusu). Nguồn gốc : dust box. Ý nghĩa : thùng rác
32.                        デコレーションケーキ (dekorēshonkēki). Nguồn gốc : decoration cake. Ý nghĩa : bánh trang trí (bằng xốp…)
33.                        デパート (depāto). Nguồn gốc : depart(ment store). Ý nghĩa : cửa hàng bách hoá, siêu thị lớn.
34.                        デスク (desuku). Nguồn gốc : desk. Ý nghĩa : bàn, thường chỉ những chiếc bàn dài.
35.                        ドクター ストップ (dokutāsutoppu). Nguồn gốc : doctor stop. Ý nghĩa : bác sỹ khuyến cáo không được làm (hút thuốc…)
36.                        ドンマイ (donmai). Nguồn gốc : don(‘t) mi(nd). Ý nghĩa : không vấn đề gì, dùng động viên nhau sau thất bại
37.                        ドライバー (doraibā). Nguồn gốc : driver. Ý nghĩa : to vít, lái xe
38.                        ドラマ (dorama). Nguồn gốc : drama. Ý nghĩa : phim truyền hình
39.                        エアコン (eakon). Nguồn gốc : air con(ditioning) or air con(ditioner). Ý nghĩa : điều hoà
40.                        AV (ēbui or ēvui). Nguồn gốc : wasei-eigo AV. Ý nghĩa : phim người lớn, phim con heo
41.                        エロ (ero). Nguồn gốc : ero(s). Ý nghĩa : dâm đãng
42.                        エログ (erogu). Nguồn gốc : ero(tic) + (b)log. Ý nghĩa : blog khiêu dâm
43.                        エスカレーター (esukarētā). Nguồn gốc : escalator. Ý nghĩa : thang cuốn
44.                        エッチ (ecchi). Nguồn gốc : H (likely from the first letter of hentai). Ý nghĩa : dâm đãng
45.                        ファイト (faito). Nguồn gốc : fight. Ý nghĩa : cố lên ! Chiến thôi !
46.                        ファミコン (famikon, Famicom listen (help·info)). Nguồn gốc : fami(ly) com(puter). Ý nghĩa : máy tính gia đình
47.                        ファンタジック (fantajikku). Nguồn gốc : fantasy + -ic. Ý nghĩa : tuyệt vời
48.                        フライドポテト (furaidopoteto). Nguồn gốc : fried potato. Ý nghĩa : khoai tây chiên
49.                        フリーダイアル or フリーダイヤル (furīdaiaru or furīdaiyaru). Nguồn gốc : free dial. Ý nghĩa : gọi miễn phí
50.                        フリーサイズ (furīsaizu). Nguồn gốc : free size. Ý nghĩa : cỡ đa năng (mặc được cho nhiều size)
51.                        フロント (furonto). Nguồn gốc : front (desk). Ý nghĩa : bàn lễ tân (khách sạn)
52.                        ガードマン (gādoman). Nguồn gốc : guard man. Ý nghĩa : bảo vệ
53.                        ガソリンスタンド (gasorinsutando). Nguồn gốc : gasoline stand. Ý nghĩa : trạm xăng
54.                        ガッツポーズ (gattsu pōzu). Nguồn gốc : guts pose. Ý nghĩa : kiểu ảnh ăn mừng chiến thẳng (có rất nhiều kiểu : một hoặc 2 tay nằm và đưa lên…)
55.                        ゲームセンター hoặc ゲーセン (gēmusentā hoặc gēsen). Nguồn gốc : game centre. Ý nghĩa : trung tâm giải trí chơi game
56.                        ギブ(アップ) (gibu(appu)). Nguồn gốc : give (up). Ý nghĩa : từ bỏ, bỏ cuộc.
57.                        ゴールデンアワー hoặc ゴールデンタイム (gōruden’awā hoặc gōrudentaimu). Nguồn gốc : golden hour or golden time. Ý nghĩa : thời gian có nhiều người xem truyền hình, thời gian tốt nhất cho quản cáo.
58.                        ゴールデンウィーク hoặc ゴールデンウイーク (gōruden’wīku hoặc gōruden’uīku). Nguồn gốc : golden week. Ý nghĩa : tuần lễ vàng (tuần lễ được nghỉ dài ngày)
59.                        グラス (gurasu). Nguồn gốc : glass. Ý nghĩa : cỏ
60.                        ギャラリー (gyararī). Nguồn gốc : gallery. Ý nghĩa : triển lãm (nghệ thuật).
61.ハイネック (hainekku). Nguồn gốc : high neck.  Ý nghĩa : áo cổ cao (không bẻ ngược lại)
62.
ハッカー (hakkā). Nguồn gốc : hacker.  Ý nghĩa : hắc cơ
63.
ハッピーエンド (happīendo). Nguồn gốc : happy end.  Ý nghĩa : kết thúc có hậu (hạnh phúc)
64.
ハンバーグ (hanbāgu). Nguồn gốc : hamburg(er steak).  Ý nghĩa : hăm bơ gơ
65.
ハンドル (handoru). Nguồn gốc : handle.  Ý nghĩa : vô lăng
66.
ハンカチ (hankachi). Nguồn gốc : han(d)kerchie(f).  Ý nghĩa : khăn tay
67.
ハウス (hausu). Nguồn gốc : (vinyl) + house.  Ý nghĩa : nhà kính
68.
ヘルスメーター (herusumētā). Nguồn gốc : health meter.  Ý nghĩa : cân đo sức khoẻ
69.
ホーム (hōmu). Nguồn gốc : (plat)form.  Ý nghĩa : nhà ga
70.
ホワイトデー (howaitodē). Nguồn gốc : White + Day.  Ý nghĩa : ngày whiteday (1 tháng sau valentine, ngày nam giới tặng lại quà cho nữ giới)
71.
イメージ (imēji). Nguồn gốc : image.  Ý nghĩa : hình ảnh
72.
インフレ (infure). Nguồn gốc : infla(tion).  Ý nghĩa : lạm phát
73.
ジャンパー (janpā). Nguồn gốc : jumper.  Ý nghĩa : áo khoác, áo ngoài thường để chỉ loại áo khoác dày, ấm.
74.
ジーパン (jīpan). Nguồn gốc : jea(ns) + pan(ts).  Ý nghĩa : quần Jeans
75.
ジュース (jūsu). Nguồn gốc : juice.  Ý nghĩa : nước ngọt, nước ép từ hoa quả.
76.
カメラマン (kameraman). Nguồn gốc : cameraman.  Ý nghĩa : thợ ảnh, người chụp ảnh.
77.
カモン /カモーン (kamon or kamōn). Nguồn gốc : come on.  Ý nghĩa : 1 lời mời tham dự 1 hoạt động hay sự kiện
78.
カンニング (kanningu). Nguồn gốc : cunning.  Ý nghĩa : quay bài, gian lận (trong thi cử)
79.
カシューナッツ (Kashū nattsu). Nguồn gốc : cashew nut.  Ý nghĩa : hạt điều
80.
キッチンペーパー (kicchinpēpā). Nguồn gốc : kitchen paper.  Ý nghĩa : giấy lau dung trong nhà bếp
81.コインランドリー (koin randorī). Nguồn gốc : coin laundry.  Ý nghĩa : máy giặt tự động (nhét tiền xu vô). Ở nhật hay có các cửa hàng giặt là, bên trong chỉ đặt các máy giặt nhét xu này. Khi bạn có nhu cầu giặt đồ. Bạn có thể mang quần áo tới cửa hàng, cho xu vào máy, cho quần áo vô, giặt và chờ để lấy đồ mang về.
82.
コインロッカー (koin rokkā). Nguồn gốc : coin locker.  Ý nghĩa : Khoá tự động (trả bằng xu).
83.
コンビニ (konbini). Nguồn gốc : conveni(ence store).  Ý nghĩa : cửa hàng tiện lợi
84.
コロッケー (korokke). Nguồn gốc : croquette.  Ý nghĩa : bánh corroke
85.
コスプレ (kosupure). Nguồn gốc : cos(tume) play.  Ý nghĩa : cosplay, hoá trang theo nhân vật hoạt hình.
86.
クラブ (kurabu). Nguồn gốc : club.  Ý nghĩa : câu lạc bộ
87.
クラクション (kurakushon). Nguồn gốc : Klaxon.  Ý nghĩa : còi, còi xe
88.
クリスタル (kurisutaru). Nguồn gốc : crystal.  Ý nghĩa : đá quý
89.
キーボード (kībōdo). Nguồn gốc : keyboard.  Ý nghĩa : bàn phím (máy tính)
90.
キャベツ (kyabetsu). Nguồn gốc : cabbage.  Ý nghĩa : bắp cải
91.
キャンペーン (kyanpēn). Nguồn gốc : campaign.  Ý nghĩa : chiến dịch
92.
キャッチボール (kyacchibōru). Nguồn gốc : catch ball.  Ý nghĩa : trò chơi bắt bóng
93.
キャップ (kyappu). Nguồn gốc : cap.  Ý nghĩa : cái nắp
94.
マイナスドライバー (mainasudoraibā). Nguồn gốc : minus driver.  Ý nghĩa : to vít 1 cạnh thẳng
95.
マイ〜 (mai~). Nguồn gốc : my.  Ý nghĩa : của tôi
96.
マジックテープ (majikkutēpu). Nguồn gốc : magic tape.  Ý nghĩa : miếng dán (thay cho cúc hoặc khoá của cặp, giày, …)
97.
マニア (mania). Nguồn gốc : mania.  Ý nghĩa : nhiệt huyết
98.
マンション (manshon). Nguồn gốc : mansion.  Ý nghĩa : chung cư
99.
マスコミ (masukomi). Nguồn gốc : mass communication.  Ý nghĩa : truyền thông
100.
メール (mēru). Nguồn gốc : mail.  Ý nghĩa : email
101. メールマガジン (mērumagajin). Nguồn gốc : mail magazine.  Ý nghĩa : báo nhận qua mail. báo gửi qua email định kỳ.
102.
ミルク (miruku). Nguồn gốc : milk.  Ý nghĩa : sữa
103.
ミシン (mishin). Nguồn gốc : (sewing) machine.  Ý nghĩa : máy (may)
104.
モバイル (mobairu). Nguồn gốc : mobile.  Ý nghĩa : di động
105.
モーニングコール (mōningukōru). Nguồn gốc : morning call.  Ý nghĩa : gọi đánh thức sáng (dịch vụ gọi dậy buổi sáng tại khách sạn).
106.
モーニングサービス / モーニング (mōningusābisu). Nguồn gốc : morning service.  Ý nghĩa : dịch vụ buổi sáng (bữa sáng, cà phê sáng…)
107.
モーテル (mōteru). Nguồn gốc : motel.  Ý nghĩa : nhà nghỉ
108.
ナンバーディスプレイ (nanbādisupurei). Nguồn gốc : number display.  Ý nghĩa : ID của người gọi (hiển thị thành số)
109.
ニート (nīto). Nguồn gốc : Not in Employment, Education or Training.  Ý nghĩa : thanh niên thất nghiệp (không phải do đi học … lông bông)
110.
ノークレームノーリターン (nōkurēmu nōritān). Nguồn gốc : no claim, no return.  Ý nghĩa : không khiếu nại (khi mua hàng), không trả lại hàng (sau khi đã đồng ý mua).
111.
ノート (nōto). Nguồn gốc : note.  Ý nghĩa : số ghi chép
112.
ニューハーフ (nyūhāfu). Nguồn gốc : new-half.  Ý nghĩa : người chuyển giới
113.
オーバー (ōbā). Nguồn gốc : over.  Ý nghĩa : vượt quá
114. OB, OG (ōbī, ōjī). Nguồn gốc : old boy, old girl.  Ý nghĩa : cựu (tuyển thủ, nhân viên công ty)
115. OL (ōeru). Nguồn gốc : O.L. (office lady).  Ý nghĩa : gái văn phòng
116.
オフ (ofu). Nguồn gốc : off.  Ý nghĩa : bằng từ Off trong tiếng anh (nhiều nghĩa tuỳ tình huống)
117.
オンリーワン (onrīwan). Nguồn gốc : only one.  Ý nghĩa : chỉ 1 người
118.
オープンカー (ōpunkā). Nguồn gốc : open car.  Ý nghĩa : xe mui trần
119.
オーライ (ōrai). Nguồn gốc : a(ll) righ(t).  Ý nghĩa : Ok, được rồi
120.
オートバイ (ōtobai). Nguồn gốc : auto bi(cycle).  Ý nghĩa : xe máy

No comments:

Post a comment