Từ Vựng theo Chủ Đề ( Speed Master N3 )


Bài 44: 言葉のいろいろな形 
足が痛む あしがいたむ đau chân
人の死を悲しむ ひとのしをかなしむ đau khổ với cái chết của ...
熱で苦しむ ねつでくるしい cực khổ vì bị sốt
部屋が暖まる へやがあたたまる phòng trở nên ấm áp
部屋を暖める へやをあたためる làm ấm phòng
スープが温まる スープがあたたまる súp, canh trở nên ấm
スープを温める スープをあたためる làm nóng canh, súp
風が強まる かぜがつよまる gió trở lên mạnh
冷房を強める れいぼうをつよめる làm mạnh máy lạnh
風が弱まる かぜがよわまる gió trở nên yếu
暖房を弱める だんぼうをよわめる giảm nhẹ máy sưởi
お茶を薄める おちゃをうすめる pha loãng trà
広がる ひろがる mở rộng
広げる ひろげる làm mở rộng
海に近づく うみにちかづく được gần biển
画面に近づける がめんにちかづける đẩy gần màn hình
喜びを表現する よろこびをひょうげんする biểu lộ sự vui mừng
一番の楽しみ いちばんのたのしみ điều thú vị nhất, niềm vui lớn nhất
悲しみを理解する かなしみをりかいする thấu hiểu được sự buồn khổ
驚きのニュース おどろきのニュース bản tin gây ngạc nhiên
笑いの声 わらいのこえ điệu cười
国民の怒り こくみんのいかり sự nổi giận của người dân trong nước 
思いを伝える おもいをつたえる truyền đạt suy nghĩ, ước muốn, tình cảm 
考えを述べる かんがえをのべる diễn đạt suy nghĩ
願いを込める ねがいをこめる cầu khẩn, đặt yêu cầu
行きの電車 いきのでんしゃ xe điện đi lên (theo bản đồ NB)
帰りの時間 かえりのじかん thời gian về
迎えの車 むかえのくるま xe ô tô đi đón
星の動き ほしのうごき sự chuyển động của các vì sao
脳の働き のうのはたらき chức năng, hoạt động của bộ não
片づけが済む かたづけがすむ dọn dẹp xong
手伝いを頼む てつだいをたのむ nhờ giúp đỡ, yêu cầu giúp đỡ
頼みを聞く たのみをきく nghe sự nhờ vả
別れのとき わかれのとき quãng thời gian khi chia tay, lúc chia tay
歌と踊り うたとおどり nhảy múa hát ca
遊びを覚える あそびをおぼえる suy nghĩ trờ chơi, học chơi 1 trò chơi
飾りを付ける かざりをつける trang trí, trang hoàng
知らせを受ける しらせをうける tiếp nhận thông báo
決まりを守る きまりをまもる tuân theo quyết định, kiên định quyết định
集まりに遅れる あつまりにおくれる đến muộn buổi tập trung
続きを見る つづきをみる nhìn liên tục
急ぎの用事 いそぎのようじ việc bận đột xuất
役割の違い やくわりのちがい sự khác nhau giữa các vai trò
旅の疲れ たびのつかれ sự mệt mỏi của cuộc hành trình
終わりの時間 おわりのじかん thời gian kết thúc 

Bài 43: 言葉を作る一字 
再~
再利用 さいりよう tái sử dụng
再放送 さいほうそう phát lại
最~
最後 さいご sau cùng, cuối cùng
最高 さいこう cao nhất, trên hết
最新 さいしん mới nhất
最大 さいだい to nhất
未~
未完成 みかんせい chưa hoàn thành
未経験 みけいけん chưa kinh nghiệm
未成年 みせいねん chưa thanh niên
未確認 みかくにん chưa xác nhận
未使用 みしよう chưa sử dụng
新~
新学期 しんがっき học kỳ mới
新商品 しんしょうひん sản phẩm mới
新記録 しんきろく kỷ lục mới
新年 しんねん năm mới
新品 しんぴん hàng mới
新人 しんじん người mới
不~ 
不まじめ không thể làm được
不健康 ふけんこう không khỏe
不十分 ふじゅうぶん không đầy đủ
不可能 ふかのう bất khả năng
不要 = 不必要 ふよう。ふひつよう bất yêu, không cần thiết
無~
無関係 むかんけい không thuật lại, không có quan hệ 
無責任 むせきにん  vô trách nhiệm
無色 むしょく không màu
無料 むりょう miễn phí
無理 むり vô lý
非~
非常識 ひじょうしき không suy nghĩ
~者
医者 いしゃ bác sĩ 
新聞記者 しんぶんきしゃ nhà báo, kí giả 
司会者 しかいしゃ MC, dẫn chương trình
研究者 けんきゅうしゃ nhà nghiên cứu
担当者 たんとうしゃ người phụ trách
参加者 さんかしゃ người tham gia
希望者 きぼうしゃ người có nguyện vọng
応募者 おうぼしゃ ứng cử viên
~員
会社員 かいしゃいん  nv công ty
銀行員 ぎんこういん  nv ngân hàng
店員 てんいん nv cửa hàng
駅員 えきいん nv nhà ga
事務書員 じむしょいん nv bộ phận văn phòng
係員 かかりいん người chịu trách nhiệm
職員 しょくいん công chức
~家
作家 さっか tác giả
小説家 しょうせつか tiểu thuyết gia
漫画家 まんがか người viết truyện tranh
画家 がか hoa sỹ
芸術家 げいじゅつか nghệ sỹ
政治家 せいじか chính trị gia
専門家 せんもんか nhà chuyên môn
~師
教師 きょうし giáo sư
医師 いし y sỹ
看護師 かんごし y tá
~業
作業 さくぎょう  tác nghiệp, làm công việc
工業 こうぎょう công nghiệp
農業 のうぎょう nông nghiệp
産業 さんぎょう sản nghiệp
営業 えいぎょう kinh doanh
~品
食品 しょくひん thực phẩm
化粧品 けしょうひん mỹ phẩm
商品 しょうひん thương phẩm, hàng hóa
輸入品 ゆにゅうひん hàng nhập khẩu
セール品 セールひん hàng giảm giá
作品 さくひん tác phẩm
~器
食器 しょっき đồ dùng ăn uống
楽器 がっき dụng cụ âm nhạc
~機
コピー機 コピーき máy phô tô
洗濯機 せんたくき máy giặt
自動販売機 じどうはんばいき máy bán hàng tự động
掃除機 そうじき máy hút bụi
~料
入場料 にゅうじょうりょう tiền vào hội
使用料 しようりょう phí sử dụng 
授業料 じゅぎょうりょう học phí
手数料 てすうりょう tiền hoa hồng
送料 そうりょう phí gửi
有料 ゆりょう mất phí
~代
電気代 でんきだい tiền điện thoại 
食事代 しょくじだい tiền ăn
バス代 バスだい tiền xe buýt
本代 ほんだい tiền sách vở tài liệu
洋服代 ようふくだい tiền quần áo
チケット代 チケットだい tiền vé
修理代 しゅうりだい tiền sửa chữa
~費
交通費 こうつうひ tiền giao thông đi lại
食費 しょくひ tiền ăn 
参加費 さんかひ phí tham gia
会費 かいひ hội phí
学費 がくひ học phí
~賃
家賃 やちん tiền nhà
運賃 うんちん tiền xe, tiền đi lại
~中 
電話中 でんわちゅう đang nghe điện thoại
食事中 しょくじちゅう đang dùng bữa
会議中 かいぎちゅう đang họp hành
今週中 こんしゅうちゅう trong tuần này
休み中 やすみちゅう trong lúc nghỉ 
部屋中 へやじゅう trong phòng
世界中 せかいじゅう trên thế giới
一日中 いちにちじゅう cả ngày
~的
健康的 けんこうてき về mặt sức khỏe
女性的 じょせいてき nữ tính
計画的 けいかくてき có tính kế hoạch
基本的 きほんてき về cơ bản
具体的に言う ぐたいてき nói 1 cách cụ thể
積極的 せっきょくてき 1 cách tích cực
~用
男性用 だんせいよう dùng cho đan ông
旅行用 りょこうよう dùng cho đi du lịch
家庭用 かていよう dùng cho gia đình
本~
本社 ほんしゃ công ty chính
本人 ほんにん chính chủ
本日 ほんじつ hôm nay
本当 ほんとう thực sự
~製
日本製 にほんせい hàng Nhật
外国製 がいこくせい hàng nươc ngoài 
皮製 かわせい đồ da
~立 
国立 こくりつ quốc lập (trường công)
私立 しりつ tư thục
市立 しりつ dân lập
~線
国内線 こくないせん đường trong nước
国際線 こくさいせん đường quốc tế
JR線 JRせん đường tàu JR
Bài 42: カタカナ語 
アップする upload
ダウンする download
アドバイスする cho lời khuyên, lời tư vấn
アナウンスする thông báo
アンケートする làm điều tra, các câu hỏi
イメージする sáng chế, tưởng tượng
インタビューする phỏng vấn
オープンする mở
カットする cắt
サインする kí tên
スタートする khởi động
ゴールする ghi bàn
スピーチする phát biểu
時計をセットする cài đặt, thiết lập đồng hồ
チェックする đối chiếu, kiểm tra
チェックインする check in
チェックアウトする check out
デートする hẹn hò
デザインする thiết kế
ノックする khóa của
プラスする thêm vào, cộng vào
マイナスする trừ đi
ホームステイする ở trọ
ミスする gây ra lỗi, mắc lỗi
リサイクルする tái chế
リラックスする thư giãn
レンタルする thuê
アイディアする đưa ra ý tưởng, ý kiến
ゴールを決める đặt mục tiêu
コミュニケーションをとる  giao lưu, giao tiếp
ショックを受ける chịu cú shock
スイッチを入れる・切る  bắt/tắt công tắc
センスがいい・悪い có/không có thẩm mĩ
バランスがいい・悪い  có/không có sự cân đối
カジュアルな giản dị, bình dân
シンプルな đơn giản, chân phương
スムーズな trôi chảy, lưu loát
ベストな tốt nhất, nhất
アマチュア nghiệp dư, ko chuyên
プロ chuyên nghiệp
オリジナル商品 sản phẩm gốc, bình thường
サンプル hàng mẫu
セルフサービス dịch vụ giảm giá
デジタル kỹ thuật số
タイトル tiêu đề , đầu đề
トップ nhòm đầu (top)
ラスト nhóm cuối (last)
パンフレット tờ rơi
ボランティア tình nguyện
ボリューム âm lượng (lớn)
------------------------------------------------
Bài 41:
 慣用句 
慣用句 かにょうく thành ngữ, quán dụng ngữ
頭が痛い問題 あたまがいたい gây đau đầu
頭に来る かおにくる vào đầu
顔が広い かおがひろい quen biết rộng
頭を出す かおをだす ló mặt
口が堅い くちがかたい  nói giỏi, khéo mồm, khéo nói
口が軽い くしがかるい ba hoa, khoác lác
口に合う くちにある hợp khẩu bị
口を出す くしをだす chen ngang, xen vào
耳にする みみにする nghe thấy rằng, đến tai rằng..
耳の痛い みみのいたい gây đau tai 
目が回す めがまわる cảm thấy hoa mắt
目に浮かぶ めにうかぶ hiện ra, nổi lên trong đầu
手が空く あく rảnh tay, rảnh rang
手が足りない たりない bận rồn, không đủ sức
手を貸す かす mượn, nhờ người khác
気が合う hợp tính
気がする cảm thấy, linh cảm ~
気がつく chú tâm, nhận thấy
気に入る tập trung
気にする quan tâm, lo lắng
気になる thích, quan tâm đến
気を使う nỗ lực, cố gắng
首になる bị đuổi việc
腹が立つ chán ghét, nổi điên
腹を立てる cảm thấy tức giận, nổi điên
Bài 40 :「~する」の形の動詞 
気持ち cảm giác
我慢する がまんする kiềm chế, chịu đựng
感謝する かんしゃする cảm kích, cảm tạ
感心する かんしんする khâm phục, quan tâm
感動する かんどうする cảm động
緊張する きんちょうする căng thẳng, khẩn trương
興奮する こうふんする phấn chấn, phấn khởi
想像する そうぞうする tưởng tượng
尊敬する そんけいする kính trọng, trân trọng
反省する はんせいする xem xét lại bản thân
理解する りかいする hiểu, nắm bắt được
人と人 quan hệ giữa người với người
握手する あくしゅする bắt tay
応援する おうえんする ủng hộ, cổ vũ, khích lệ
乾杯する かんぱいする chạm cốc, cạn chén
協力する きょうりょくする hợp tác, hiệp lực
競争する きょうそうする đấu tranh, cạnh tranh
許可する きょかする chấp nhận, cho phép
伝言する でんごんする gửi lời, truyền lại
仲直りする なかなおりする hòa giải, làm lành
拍手する はくしゅする vỗ tay
反対する はんたいする phản đối
無視する むしする không quan tâm, xem thường, bỏ qua
約束する やくそくする hứa hẹn
通訳する つうやくする phiên dịch
様子。出来事 ようす。できごと tình huống - diễn biến
影響する えいきょうする gây ảnh hưởng
延期する えんきする hoãn lại, kéo dài
活躍する かつやくする hoạt động tích cực
完成する かんせいする hoàn thành
乾燥する かんそうする sấy khô, sấy
故障する こしょうする hỏng hóc
終了する しゅうりょうする hoàn thiện
成功する せいこうする thành công
成長する せいちょうする trưởng thành
発達する はったつする phát đạt, phát triển
不足する ふそくする không đầy đủ, thiếu
変更する へんこうする  thay đổi
変化する へんかする biến đổi, chuyển hóa
交通 こうつう giao thông
発車する はっしゃする khởi hành
乗車する じょうしゃする lên xe
停止する ていしする dừng xe
通過する つうかする đi qua
混乱する こんらんする hỗn loạn
混雑する こんざつする đông đúc
渋滞する じゅうたいする tắc nghẽn
移動する いどうする di chuyển, dịch chuyển
横断する おうだんする băng qua
あ~き
遠慮する えんりょする ngại ngần
確認する かくにんする xác nhận
活躍する かつやくする hoạt động hiệu quả
活動する かつどうする hoạt động
観光する かんこうする thăm quan, du lịch
管理する かんりする quản lý
記入する きにゅうする ghi vào, điền vào, viết vào
記録する きろくする ghi lại, lưu lại
禁止する きんしする cấm chỉ
け~こ
決定する けっていする quyết định
計画する けいかくする kế hoạch
計算する けいさんする tính toán
契約する けいやくする hợp đồng, kí kết
化粧する けしょうする trang điểm
交換する こうかんする trao đổi, hoán đổi
合計する ごうけいする tính tổng số
行動する こうどうする hành động
さ~ 
撮影する さつえいする chụp ảnh, chụp lại
参加する さんかする tham gia
指示する しじする chỉ thị, ra lệnh
指定する していする chỉ định
修正する しゅうせいする chỉnh sửa, sửa đổi
修理する しゅうりする sửa chữa
宿泊する しゅくはくする trọ lại, ngủ trọ
診察する しんさつする khám bệnh
整理する せいりする chỉnh lý
宣伝する せんでんする tuyên truyền
た~ 
追加する ついかする thêm vào
登録する とうろくする đăng ký
努力する どりょくする nỗ lực
発見する はっけんする phát hiện
比較する ひかくする so sánh
変更する へんこうする thay đổi
保存する ほぞんする giữ lại
冷凍する れいとうする làm lạnh
命令する めいれいする đặt hàng
予防する よぼうする dự phòng, phòng ngừa
利用する りようする sử dụng
Bài 38 + 39: 基本動詞 きほんどうし động từ cơ bản
授業に出る じゅぎょうにでる tham gia giờ học
大通りに出る おおどおりにでる thông ra đường lớn
大学を出る だいがくをでる tốt nghiệp đại học
給料が出る きゅうりょうがでる có lương, trả lương
デザートが出る デザートがでる món tráng miệng đã xong
熱が出る ねつがでる bị sốt
人気が出る にんきがでる được yêu mến, hâm mộ
声を出す こえをだす thốt lên
宿題を出す しゅくだいをだす giao bài tập về nhà
電源を入れる でんげんをいれる bật nguồn điện, cắm điện
予定を入れる よていをいれる  lên kế hoạch, đặt kết hoạch
~点を取る ~てんをとる cho điểm
お箸を取る おはしをとる lấy đũa
メモ/ノートをとる ghi chép lại
コピーをとる photo
睡眠をとる すいみんをとる ngủ
許可を取る きょかをとる xin phép
予約を取る よやくをとる đặt cuộc hẹn
出席ををとる しゅっせきをとる điểm danh
連絡ををとる れんらくをとる liên lạc
年をとる としをとる có tuổi
鍵をかける かぎをかける khóa cửa
カバーをかける đặt một bìa phủ
しょうゆをかける chấm xì dầu
掃除機をかける そうじきをかける hút bụi
音楽をかける おんがくをかける bật nhạc
電話をかける でんわをかける gọi điện thoại
心配をかける しんぱいをかける làm ai lo lắng, gây lo lắng
迷惑をかける めいわくをかける làm phiềm tới ai, gây rắc rối
声をかける こえをかける bắt chuyện
ハンガーにかける treo lên móc
汚れがつく よこれがつく dịnh bụi, dính bẩn
傷がつく きずがつく trầy xước, có vết xước
デザートがつく kèm theo món tráng miệng
連絡がつく れんらくがつく có liên lạc
都合がつく つごうがつく thiết lập cho phù hợp
飾りをつける かざりをつける trang trí
火をつける ひをつける nhóm lửa
電気をつける でんきをつける bật điện
名前を付ける なまえをつける đặt tên
身につける みにつける mặc, chú tâm học hỏi 
席を立つ せきをたつ rời khỏi ghế
看板を立てる かんばんをたてる dựng biện hiệu
計画を立てる けいかくをたてる lập kế hoạch
値段が上がる ねだんがあがる giá cả tăng
速度を上げる そくどをあげる đẩy nhanh tốc độ
雨が上がる あめがあがる mưa nặng hơn
相談に乗る そうだんにのる đưa ra lời khuyên
誘いに乗る さそいにのる chấp nhận lời mời
リズムに乗る có nhịp điệu
様子を見る ようすをみる nhìn bề ngoài, nhìn tình hình
状況を見る じょうきょうをみる kiểm tra tình trạng, xem xét điều kiện
味を見る あじをみる thử đồ ăn, nếm hương vị
面倒を見る めんどうをみる gặp phiền toái
夢を見る ゆめをみる ngủ mơ
道を聞く みちをきく hỏi đường
名前を聞く なまえをきく hỏi tên
意見を聞く いけんをきく hỏi ý kiến
売店がある ばいてんがある có quầy bán hàng
お祭りがある おまつりがある có lễ hội
約束がある やくそくがある  có cuộc hẹn
時間がある じかんがある có thời gian
お金がある おかねがある  có tiền
経験がある けいけんがある có kinh nghiệm
自信がある じしんがある có niềm tin, tự tin
熱がある ねつがある bị sốt
喧嘩をする けんかをする cãi nhau
怪我をする けがをする bị thương
損をする そんをする bị tổn thất, thua lỗ
得をする とくをする có lời
10
万円する tiêu tốn 10 man
指輪をする ゆびわをする đeo nhẫn
無理をする むりをする làm quá sức, làm điều vô lý
話題をする わだいをする nói về chủ đề
軽くする かるくする  xem nhẹ, giảm bớt
音がする おとがする tạo ra tiếng động, phát ra âm thanh
日本語が出来る にほんごができる có thể nói được tiếng Nhật
仕事が出来る しごとができる có thể làm việc, làm được việc
夕食が出来る ゆうしょくができる bữa tối đã sẵn sáng
Bài 36 + 37: 複合動詞 ふくごうどうし động từ phức
知り合う しりあう biết nhau, biết (ai đó)
話し合う はなしあう nói chuyện với nhau
互いに助け合う たがいにたすけあう giúp đỡ lẫn nhau
抱き合う だきあう ôm nhau
ベッドから起き上がる ベッドからおきあがる ngồi dậy, dậy ra khỏi giường
テーマに取りあげる テーマにとりあげる chọn, nạp các chủ đề
箱をを持ち上げる はこをもちあげる nhấc hộp lên, nâng hộp lên
論文を書き上げる ろんぶんをかきあげる viết lên luận văn
作品を生み出す さくひんをうみだす tạo ra , tạo lên tác phẩm
箱から取り出す はこからとりだす đưa ra, lấy ra khỏi hộp
人を呼び出す ひとをよびだす gọi ra, gọi đến ai đó
部屋から追い出す へやからおいだす trục xuất, đuổi đi khỏi phòng
急に泣き出す きゅうになきだす tự dưng bật khóc
走り出す はしりだす chạy ra
雨が降り出す あめがふりだす tự dưng mưa 
書き直す かきなおす viết lại
電話をかけ直す でんわをかけなおす gọi điện lại
答えを見直す こたえをみなおす xem lại câu trả lời
考え直す かんがえなおす suy nghĩ lại
作り直す つくりなおす làm lại, nấu lại
着替える きがえる thay quần áo
電池を取り替える でんちをとりかえる thay pin
入れ替える いれかえる thay thế vào 
申し込む もうしこむ đăng ký
申込書 もうしこみしょ đơn đăng ký
用紙に書き込む ようしにかきこむ điền vào mẫu
荷物を押し込む にもつをおしこむ đẩy hành lý 
全部食べきる ぜんぶたべきる ăn hết, ăn tất cả
使いきる つかいきる dùng hết
数えきれない かぞえきれない không thể đếm được
食べ始める たべはじめる bắt đầu ăn
習い始める ならいはじめる bắt đầu học
咲き始める さきはじめる bắt đầu nở
食べ過ぎる たべすぎる ăn quá nhiều
忙しすぎる いそがしすぎる quá bận rộn
遅すぎる おそすぎる quá trễ
若すぎる わかすぎる  quá trẻ
を」通りかかる とおりかかる vượt qua
通り過ぎる とおりすぎる đi quá
~まで~を見送る ~まで~をみおくる tiễn (ai) đến tận (đâu)
~で~を見かける ~で~をみかける thấy (ai) ở (đâu)
空を見上げる そらをみあげる ngước nhìn lên bầu trời
海を見下ろす いみをみおろす nhìn ra biển
誤りを見落とす あやまりをみおとす xem lại lỗi sai
立ち上がる たちあがる đứng dậy
立ち止まる たちどまる đứng lại, dừng lại
電池を取り替える でんちをとりかえる  thay pin
予約を取り消す よやくをとりけす hủy cuộc hẹn  
アイデアを取り入れる  アイデアをとりいれる kết hợp ý tưởng
アンテナを取り付ける  アンテナをとりつける lắp ráp ăng ten
出会うきつかけ であうきつかけ cơ hội gặp gỡ
出会いの場所 であいのばしょ địa điểm gặp gỡ
大勢で出迎える おおぜいででむかえる đón tiến nhiều người
聞き返す ききかえす hỏi lại
会話を聞き取る かいわをききとる nghe cuộc trò chuyện
言い忘れる いいわすれる quên không nói
書き間違える かきまちがえる viết nhầm
読み終わる よみおわる đọc xong
話しかける はなしかける nói chuyện với ~, bắt chuyện với ~
前の車を追い越す まえのくるまをおいこす vượt qua xe phía trước
もう少しで追いつく もうすこしでおいくつ bắt kịp sau một chút, đuổi kịp
会場を歩き回る かいじょうをあるきまわる đi bộ vòng quanh hội trường
仕事を引き受ける しごとをひきうける đảm nhiệm công việc
Bài 33: 位置。方向 
位置 いち Vị trí
方向 ほうこう phương hướng
表 おもて mặt trước
裏 うら mặt sau
中央 ちゅうおう trung tâm
道路の橋 どうろのはし cầu đường bộ
部屋の隅 へやのすみ góc phòng
奥 おく góc (đường)
底 そこ đáy
正面 しょうめん chính diện
向かいの家 むかいのうえ nhà hướng về ~, nhà đối diện
斜め ななめ chênh chếch, nghiêng
隣の席 となりのせき ghế bên cạnh
手前 てまえ phía trước mặt
先 さき trước...
辺り あたり xung quanh
~側 ~がわ bên, phía ~
公園の周り こうえんのまわり xung quanh công viên
周辺の環境 しゅうへんのかんきょう môi trường xung quanh
同じ方向 おなじほうこう cùng hướng
逆の方向 ぎゃくのほうこう ngược hướng
向き むき hướng về ...
交差点 こうさてん ngã tư
四つ角 よつかど ngã tư
横断歩道 おうだんほどう đường dành cho người đi bộ 
歩道 ほどう lề đường, vỉa hè, đường đi bộ
車道 しゃどう đường ô tô
突き当たり つきあたり ngõ cụt, đường cụt
踏切 ふみきり đường ray chắn tàu
を」横切る よこぎる chạy ngang qua ~
に」沿う そう dọc theo ~
道に迷う みちにまよう lạc đường 
Bài 34 + 35: 擬音語。擬態語 
擬態語 ぎたいご Từ tượng hình
擬音語 ぎおんご Từ tượng thanh
ざあざあ rào rào
ぱらぱら rời rạc, lẻ tẻ 
わいわい ồn ào, náo động lên
にこにこ cười tủm tỉm
にっこり cười toe toét
じっと im phăng phắc
じろじろ nhìn chăm chú, nhìn chằm chằm
ぶつぶつ làu bàu, lẩm bẩm
ひそひそ thì thầm, rón rén
ぺらぺら lưu loát, trôi chảy, liền tù tì
ぺこぺこ đói meo mốc 
ごくごく đói vô cùng, đói cực kỳ
はっきり rõ ràng
すっかり hoàn toàn, hết cả, toàn bộ
しっかり chắc chắn
きちんと ngay ngắn 
ちゃんと nghiêm chỉnh
うっかり lơ đễnh, lơ đãng
ますます ngày càng
だんだん dần dần
どんどん đều đều
いきいきする sống động
わくわくする hồi hộp
いらいらする sốt ruột
むっとする hầm hầm, bừng bừng
うんざりする chán ngấy, sự ngán ngẩm
むかむかする bực tức, tức tối
どきどきする hồi hộp (tim đập thình thịch)
ほっとする cảm thấy bớt căng thẳng
すっきりする tỉnh táo, trong sạch
のんびりする thong thả, thong dong
ぴかぴかする lấp lánh, sáng loáng
ごちゃごちゃ lung tung, rối tung
ぼろぼろ rách bươm, rách nát
ばらばら tách ra, rời ra, lìa ra
ぴったり vừa vặn, vừa khớp
びしょびしょ ướt sũng, sũng nước
たっぷり đầy đủ, đầy tràn
そっと len lén, vụng trộm
さっさと nhanh chóng, khẩn trương
ざっと qua loa, đại khái, qua quýt
じっくり kỹ lưỡng, kỹ càng
ぐっすり trạng thái ngủ say, ngủ ngon
ぎりぎり sát nút, sát giờ
そっくり giống hệt
Bài 31: どんなもの? どんなこと?
様子 ようす hình dáng, bộ dạng
状態 じょうたい trạng thái
基本的なな知識 きほんてきなちしき kiến thức về cơ bản
重要な資料 じゅうようなしりょう tài liệu quan trọng
正確な情報 せいかくなじょうほう thông tin chính xác
安全なデータ dữ liệu an toàn, dữ liệu hoàn chỉnh
さまざまな料理 さまざまなりょうり các món ăn đa dạng, phong phú
豊かな自然 ゆたかなしぜん thiên nhiên trù phú
貧しい家庭 まずしいかてい gia đình nghèo
親しい関係 したしいかんけい quan hệ gần gũi, thân thiết
詳しい地図 くわしいちず bản đồ chi tiết, cụ thể
曖昧な返事 あいまいなへんじ trả lời mơ hồ, ko rõ ràng
激しい雨 はげしいあめ mưa dữ dội, mưa xối xả
夢中で読む むちゅうでよむ đọc say xưa, đọc tập trung
高価な品物 こうかなしなもの hàng đắt tiền
無駄な努力 むだなどりょく nỗ lực vô ích
国際的な会議 こくさいてきなかいぎ hội nghị quốc tế
可能な計画 かのうなけいかく kế hoạch khả thi
不可能な ふかのうな bất khả thi
形 かたち kiểu dáng
平らな場所 たいらなばしょ địa điểm bằng phẳng
険しい山道 けわしいやまみち đường núi khắc nghiệt, dựng đứng
鋭いナイフ するどいナイフ dao nhọn, sắc bén
判断 はんだん phán đoán
評価 ひょうか đánh giá
当然の結果 どうぜんのけっか kết quả ngẫu nhiên
当たり前 あたりまえ điều đương nhiên
意外な方法 いがいなほうほう cách đáng ngạc nhiên, phương pháp ngoài suy đoán
くだらない本 くだらないほん sách vô nghĩa, tầm phào, vô vị
つまらない話 つまらないはなし nói chuyện vô vị, chán nản
怪しい男 あやしいおとこ người đàn ông đáng ngờ
贅沢な生活 ぜんたくなせいかつ lối sống xa hoa, xa xỉ
満足な結果 まんぞくなけっか kết quả thỏa mãi
未満な みまんな ko đầy, ko đủ
不満な ふまんな bất mãn, bực bội
不安な日々 ふあんなひび ngày ngày không an toàn
恐ろしい事件 おそろしいじけん  sự việc khủng khiếp, sợ hãi
うらやましい thèm muốn, ghen tị
負けて悔しい まけてくやしい thất vọng vì những thứ đã mất 
胸が苦しいむねがくるしい cảm thấy đau đớn, khó chịu
不思議な出来事 ふしぎなできごと điều kì lạ xảy ra
幸せな家庭 しあわせなかてい gia đình hạnh phúc
懐かしい場所 なつかしいばしょ nơi lưu giữ những kỉ niệm
興味深い話 きょうみふかはなし  câu chuyện thú vị
退屈な話 たいくつなはなし câu chuyện chán ngắt
面倒な仕事 めんどなしごと công việc phiền phức, rắc rối
感覚 かんかく cảm giác
背中がかゆい せなかがかゆい ngứa lưng
息が臭い いきがくさい hơi thở có mùi
光が眩しい ひかりがまぶしい ánh sáng chói mắt
蒸し暑い夜 むしあついよる  đêm nóng oi bức
楽な仕事 らくなしごと công việc thoải mãi
Bài 32:
 どのように?
後で電話する あとででんわする gọi điện lại sau
いつか結婚する いつかけっこんする 1 lúc nào đó kết hôn
まず基本を覚える まずきほんをおぼえる nhớ cái căn bản trước
そろそろ帰る そろそろかえる chuẩn bị về
いきなり頼む いきなりたのむ nhờ đột ngột, hỏi bất ngờ
当然現れる とつぜんあらわれる xuất hiện đột ngột, bất ngờ
ずっと待つ ずっとまつ chờ suốt, chờ lâu
しばらく休む しばらくやすむ nghỉ ngơi 1 chút
あっという間に あっというまに thấm thoắt nhanh qua
いつの間にか いつのまにか một lúc nào đó ko biết
本当に ほんとうに thật sự là
自由に選ぶ じゆうにえらぶ chọn lựa 1 cách tự do
正確に書く せいかくにかく viết 1 cách chính xác
具体的に言う ぐたいてきにいう nói 1 cách cụ thể
やっと会えた やっとあえた cuối cùng cũng có thể gặp
とうとう壊れた とうとうこわれた hỏng dần dần
ついに完成した ついにかんせいした cuối cùng đã hoàn thành
なるべく早く なるべくはやく nhanh hết sức có thể
やはり負けた やはりまけた quả là đã thua
意外に軽い いがいにかるい nhẹ bất ngờ
とにかく急ぐ とにかくいそぐ dù sao, dù thế nào cũng khẩn trương lên
是非会いたい ずひあいたい nhất định muốn gặp
もちろんOK đương nhiên là được rồi
わざと負ける わざろまける có tình thua
きっと会える きっとあえる nhất định được gặp
実は優しい じつはやさしい thực sự là hiền lành
確か独身 たしかどくしん chính xác, chắc chắn là độc thân
かなり安い かなりやすい khá là rẻ
ずいぶん古い ずいぶんふるい khá là cũ
ものすごく痛い ものそごくいたい rất đau, vô cùng đau đớn
だいぶ上達した だいぶじょうたつした trưởng thành rất nhiều, tiến bộ đáng kể
結構好き けっこうすき khá đáng yêu
まあまあおいしい ngon vừa vừa, thường thôi
たまに会う たまにあう tình cờ gặp
たいてい断る たいていことわる thường là từ chối
少しずつ食べる すこしずつたべる ăn từng chút một
一度にたくさん いちどたくさん  cùng 1 lúc
いっぺんに運ぶ いっべんにはこぶ mang cùng 1 lúc, bê đồng thời
普段は静か ふだんはしずか thường thì yên tĩnh
普通は行かない ふつうはいかない thường thì không đi
結局やめる けっきょくやめる kết cục là từ bỏ
Bài 29: 人と人。グループ 
相手 あいて đối phương
関係 かんけい mối quan hệ
電話の相手 でんわのあいて bạn điện thoại
自分の部屋 じぶんのへや phòng của tôi
自分でやる  làm điều đó do mình
上司 じょうし cấp trên
部下 ぶか cấp dưới
先輩 せんぱい tiền bối
後輩 こうはい hậu bối
新人 しんじん người mới
目上の人 めうえのひと người trên
年上 としうえ người trên
年下 としした người dưới
同い年 おないどし bằng tuổi
私の彼 わたしのかれ bạn trai tôi
私の彼女 わたしのかのじょ bạn gái tôi
仲がいい・悪い なかがいい。わるい quan hệ thân thiết/xấu
仲良し なかよし bạn thân
親友 しんゆう bạn thân
仲間 なかま bạn đồng nghiệp, người quen
ライバル đối thủ, người ganh đua
~同士 どうし những ... với nhau
仲間同士 なかまどうし những người đồng nghiệp với nhau
女同士 おんなどうし con gái với nhau
一緒に いっしょに cùng nhau
別々に べつべつに riêng lẻ
グループ nhóm
集まり あつまり đám đông, nhóm
集団 しゅうだん tập thể, tập đoàn
団体 だんたい tập thể, đoàn thể
個人 こじん cá nhân
メンバー thành viên
会員 かいいん hội viên
入会する にゅうかいする nhập nhóm
リーダー trưởng nhóm
女性 じょせい nữ giới, giới nữ
婦人向けの(雑誌)ふじんむけの(ざっし) tạp chí dành cho nữ giới
社長のお嬢さん しゃちょうのおじょうさん con gái giám đốc
男性 だんせい nam giới, giới nam
紳士用の(服)しんしようの(ふく) dành cho nam giới
交流する こうりゅうする giao lưu
Bài 30:
 どんな人?
外見 がいけん bề ngoài, ngoại hình
見た目 みため ngoại hình, bề ngoài
かっこいい thu hút, hấp dẫn
美人 びじん người đẹp, mỹ nhân
スタイルがいい có phong cách
スマートな phong nhã, yêu kiều
幼い おさない chân chất, ngây thơ
おしゃれな diện, điệu đàng
性格 せいかく tính cách
陽気な ようきな vui nhộn, tươi tắn, hoạt bát
明るい あかるい vui nhộn, tươi tắn, hoạt bát
真面目な まじめな chăm chỉ
不真面目な ふまじめな lười nhác
正直な しょうじきな trung thực, thành thực
素直な すなおな hiền lành, dễ tính
純粋な じゅんすいな trong sáng
乱暴な らんぼうな hỗn láo, bạo loạn
優しい やさしい tốt bụng, dễ tính
落ち着いた おちついた điềm tĩnh, bình tĩnh
大人しい おとなしい trầm lặng, ít nói
面白い おもしろい thú vị
暢気な のんきな nhàn nhã, đủng đỉnh
けちな kẹt xỉn, keo kiệt
わがままな ích kỷ
賢い かしこい thông mình, khôn ngoan
利口な りこうな lanh lợi, mồm mép
器用な きような khéo léo, khéo tay
行動 こうどう cư xử, hành động
態度 たいど thái độ
熱心な活動 ねっしんなかつどう hoạt động nhiệt tình
真剣な態度 しんけんなたいど thái độ đứng đắn
慎重な行動 しんちょうなこうどう  hành động thận trọng
冷たい反応 つめたいはんのう phản ứng lạnh lùng
不親切な対応 ふしんせつなたいおう phản ứng không thân thiện
礼儀正しい れぎただしい nho nhã, lễ nghĩa
失礼な しつれいな vô lễ, vô phép
行儀がいい ぎょうぎがいい biết cách cư xử, cư xử tốt
きちんとした服 quần áo chỉn chu, thích hợp
勝手な かってな tùy tiện, bừa bãi
積極的な せっきょくてきな tích cực
消極的な しょうきょくてきな tiêu cực
印象 いんしょう ấn tượng
評価 ひょうか đánh giá
厳しい人 きびしいひと người khó tính, kỹ tính
怖い人 こわいひと người đáng sợ
甘い人 あまいひと người ngọt ngào, nhẹ nhành, dịu dàng
偉い人 えらいひと người vĩ đại
平凡な人 へいぼんひと người tầm thường
馬鹿な発言 ばかなはつげん phát ngôn ngốc nghếch
タイプ kiểu, loại
天才 てんさい thiền tài
子供っぽい こどもっぽい hơi trẻ con
飽きっぽい あきっぽい dễ từ bỏ
ユーモアのある khôi hài, hài hước
勇気のある ゆうきのある dũng cảm, can đảm
魅力のある みりょくのある quyến rũ, có sức thu hút
Bài 27 : 仕事。職業 Công việc Nghề nghiệp
職業 しょくぎょう nghề nghiệp
教師 きょうし giáo viên
医師 いし bác sĩ
看護師 かんごし ý tá
エンジニア kỹ sư
通訳 つうやく phiên dịch viên
運転手 うんてんしゅ lái xe
俳優 はいゆう diễn viên điện ảnh
女優 じょゆう nữa diễn viên
スポーツ選手 スポーツせんしゅ cầu thủ
作家 さっか tác gia
公務員 こうむいん công chức, viên chức
OL
 nữ nv văn phòng
正社員 せいしゃいん nhân viên hợp đồng
パート nv part-time
アルバイト(バイト) việc làm thêm
フリーター nv làm bán thời gan
主婦 しゅふ người nội trợ
仕事の書類 しごとのしょるい loại hình công việc 
事務 じむ văn thư
営業 えいぎょう bán hàng, kinh doanh
翻訳 ほんやく dịch
就職 しゅうしょく tìm việc
退職 たいしょく  bỏ việc 
仕事を探す しごとをさがす tìm kiếm việc
就職する しゅうしょくする có việc 
入社する にゅうしゃする vào công ty
退職する たいしょくする nghỉ hưu
雇う やとう thuê người làm
会社をやめる bỏ việc ở cty
募集する ぼしゅうする tuyển dụng
応募する おうぼする đăng ký, ứng tuyển
面接 めんせつ phỏng vấn
履歴書 りれきしょ bản SYLL
資格 しかく bằng cấp
給料 きゅうりょう lương
時給 じきゅう tiền lương theo giờ
ボーナス tiền thưởng
交通費 こうつうひ tiền đi lại
打ち合わせ うちあわせ cuộc họp, hội nghị
ミーテイング cuộc họp, hội nghị
休憩する きゅうけいする nghỉ giải lao
勤務する きんむする làm việc
勤める つとめる làm việc
通勤する つうきんする đi làm
担当する たんとうする đảm nhiệm, phụ trách
残業する ざんぎょうする làm ngoài giờ
経営する けいえいする kinh doanh
お金をかせぐ kiếm tiền
職場 しょくば nơi làm việc
上司 じょうし cấp trên
部下 ぶか cấp dưới
責任 せきにん trách nhiệm
ビジネス kinh doanh
名刺 めいし danh thiếp
オフィス văn phòng
スタッフ nhân viên
Bài 28 :
 パソコン。ネット 
ノートパソコン máy tính cá nhân
画面 がめん màn hình
キーボード bàn phím
キーを打つ nhấn phím
マウス chuột máy tính
プリンター máy in
ケーブル dây cáp
ファイル tập tin
フォルダ thư mục, folder
印刷する いんさつする in ấn
プリントする in ấn
パスワード mật khẩu
インターネット mạng
メール thư, email
ネットにつながる kết nối mạng
ネットにつなぐ kết nối mạng
ホームページにアクセスする truy cập vào trang chủ
アクセスする kết nối, truy cập
ウエブサイト Website
検索する けんさくする tìm kiếm, search 
クリックする click chuột
ソフトウエア phần mềm máy tính
ダウンロードする download
ブログを書く viết blog
電子メール でんしメール thư điện tử
メールアドレス địa chỉ mail
写真を添付する しゃしんをてんぷする đính kèm ảnh
ウイルス virus
保存する ほぞんする lưu 
削除する さくじょする xóa
入力する にゅうりょくする nhập
メールを受信する(受け取る) じゅしんする(うけとる)nhận thư 
メールを送信する(送る) そうしんする(そうしん)gửi thư
メールを返信する(返事する) へんじするtrả lời thư
メールを転送する てんそうする chuyển tiếp thư
Bài 25 : 学校Trường học
科目 かもく môn học
時間割 じかんわり thời gian biểu
数学 すうがく toàn
理学 りか khoa học tự nhiên, khoa lý
観察する かんさつする quan sát, kiểm soát
実験する じっけんする  thử nghiệm
歴史 れきし lịch sử
地理 ちり địa lý
物理学 ぶつりがく vật lý
生物学 せいぶつがく sinh học
化学 かがく hóa học
文法 ぶんがく văn học
初級 しょきゅう sơ cấp
中級 ちゅうきゅう trung cấp
上級 じょうきゅう cao cấp
作文 さくぶん tác phẩm, đoạn văn
基礎 きそ cơ bản
知識 ちしき tri thức
「を」身に付ける みにつける tiếp thu tri thức
得意な科目 とくいなかもく môn học yêu thích
苦手な分野 にがてなぶんや lĩnh vực yếu kém
学習する がくしゅうする học hành
学ぶ まなぶ học tập
暗記する あんきする ghi nhớ, học thuộc lòng
自習する じしゅうする tự học
問題を解く もんだいをとく giải quyết vấn đề
解答用紙 かいとうようし phiếu trả lời
正解 せいかい trả lời đúng, chính xác
点数 てんすう điểm số
満点をとる まんてんをとる được điểm tốt
点が伸びる てんがのびる điểm số được cải thiện
成績を付ける せいせきをつける đưa ra kết quả, có thành tích
カンニングをする quay cóp
電子辞書 でんしじしょ từ điển điện tử
参考書 さんこうしょ sách tham khảo
黒板 こくばん bảng đen
ホワイトボード bảng trắng, bảng mika 
プリント in ấn, tài liệu in
学校行事 がっこうぎょうじ lễ hội trường học
遠足 えんそく thăm quan, đi dã ngoại
運動会 うんどうかい đại hội thể thao
コンクール cuộc thi âm nhạc lớn
コンテスト cuộc thi
同窓会 どうそうかい hội học sinh cùng khóa
同級生 どうきゅうせい bạn cùng khóa
クラスメート  bạn cùng lớp
塾 じゅく trường tư thục
受験する じゅけんする tham gia thi
居眠りする いねむりする ngủ gật
授業をサボる じゅぎょうをサボる trốn tiết, bỏ lớp học
Bài 26 :
 大学 Đại học
受験する じゅけんする tham gia thi
大学を受ける だいがくをうける đỗ đại học
入試 にゅうし khi thi đầu vào
入学試験 にゅうがくしけん khi thi đầu vào
大学に進学する だいがくにしんがくする đi học đại học
大学院に進む だいがくいんにすすむ đi học cao học
推薦する すいせんする giới thiệu, tiến cử
推薦状 すいせんじょう thư tiến cử
教授 きょうじゅ giáo sư
講師 こうし giảng viên
指導する しどうする hướng dẫn viên, cố vấn
アドバイスをする khuyên bảo
授業料 じゅぎょうりょう tiền học phí
学費 がくひ học phí
奨学金 しょうがくきん học bổng
休学する きゅうがくする nghỉ học
国立大学 こくりつだいがく đại học công lập
私立大学 しりつだいがく đại học tư tập
分野 ぶんや lĩnh vực
経済学 けいざいがく kinh tế học
文学 ぶんがく văn học
教育学 きょういくがく giáo dục học
医学 いがく y học
法律を専攻する ほうりつをせんこうする chuyên sâu về pháp luật
専門知識 せんもんちしき kiến thức chuyên môn
学部 がくぶ khoa, ngành
前期 ぜんき học kì đầu
後期 こうき học kì sau
学期 がっき học kì
講義 こうぎ bài giảng
休講 きゅうこう ngừng giảng
提出する ていしゅつする nộp
締め切り しめきり giới hạn
期限 きげん kì hạn
徹夜する てつやする thức đêm
評価する ひょうかする đánh giá, phê
単位を取る たんいをとる tham gia học phần
単位を落とす たんいをおとす tình học phần
ゼミ buổi thảo luận theo nhóm
研究する けんきゅうする nghiên cứu
調査する ちょうさする điều tra 
発表する はっぴょうする phát biểu
報告する ほうこくする báo cáo
論文 ろんぶん luận văn
下書きする したがきする viết nháp
資料 しりょう tài liệu, tư liệu
参考にする さんこうにする tham khảo, tư vấn
引用する いんようする trích dẫn 
文章 ぶんしょう văn chương
テーマ chủ đề
Bài 23 : 体。健康  Cơ thể - Sức khỏe
全身 ぜんしん toàn thân
頬 ほお(ほほ) 
肱 ひじ khuỷu tay
手首 てくび cổ tay
腰 こし eo
お尻 おしり mông
膝 ひざ đầu gối
脳 のう não
心臓 しんぞう tim
胃 い dạ dày
血液 けつえき máu
筋肉 きんにく cơ bắp
骨を折る ほねをおる gãy xương
骨折する こっせつする gãy xương
肌 はだ da
呼吸する こきゅうする hô hấp, hít thở
息をする いきをする thở
息を吸う いきをすう hít vào
息を吐く いきをはく hít thở
消化する しょうかする tiêu hóa
健康 けんこう sức khỏe - khỏe mạnh
体重を測る たいじゅうをはかる đo cần nặng
体温 たいおん nhiệt độ cơ thể
体調 たいちょう tình trạng cơ thể
ストレス bị stress
体がだるい からだがだるい uể oải, nặng nề, mệt mỏi
熱が出る ねつがでる bị sốt
汗をかく あせをかく đổ mồ hôi
咳をする せきをする ho
傷が痛い きずがいたい đau vết thương
痛み いたみ vết đau, con đau nhức
頭痛 ずつう đau đầu
目眩 めまい hoa mắt, chóng mặt
吐く はく nôn, nhổ
吐き気がする はきけがする  buồn nôn
虫歯 むしば răng sâu
診察する しんさつする khám bệnh
医者に診てもらう いしゃにみてもらう được bác sỹ khám
検査する けんさする kiểm tra
治療する ちりょうする trị liệu
手術する しゅじゅつする phẫu thuật
看病する かんびょうする chăm sóc bệnh nhân
予防する よぼうする dự phòng, phòng ngừa
うがいをする súc miệng
マスクをする đeo khẩu trang
風邪のウイルス かぜのウイルス cảm lạnh do virut
ワクチン vacxin
注射をする ちゅうしゃをする tiêm
効く きく có hiệu quả
精神 せいしん thần kinh, tình thần, tâm chí
精神的なストレス せいしんてきなストレス Stress về mặt tinh thần
ピタミン vitamin
水分 すいぶん lượng nước, hơi nước, hơi ẩm
休養 きゅうよう nghỉ ngơi, an dưỡng
睡眠 すいみん ngủ
栄養 えいよう dinh dưỡng
ダイエット ăn kiêng
----------------------------------------------------------------
Bài 24 :
 気持ち Cảm giác
気持ちをこめる chứa đầy tấm lòng
心を込める こころをこめる chứa chan tình cảm
気分がいい きぶんがいい tâm trạng tốt
気分が悪い きぶんがわるい tâm trạng không tốt
プラスの気持ち cảm giác tích cực
安心する あんしんする an tâm 
ほっとする thở phào nhẹ nhõm
満足する まんぞくする hài lòng, thỏa mãn
わくわくする hồi hộp
感動する かんどうする cảm động
幸せな しあわせな hạnh phúc
笑顔 えがお gương mặt tươi cười, tươi tỉnh
マイナスの気持ち cảm giác tiêu cực
辛い つらい đau đớn, khổ sở
悔しい くやしい đáng tiếc, hối hận (mất thể diện)
不安 ふあん bất an
不満 ふまん bất mãn
腹が立つ はらがたつ tức tối
がっかりする thất vọng, chán nản
いらいらする lo lắng
ため息をつく ためいきをつく thở dài
ため息が出る ためいきをでる thở dài
仕事で悩む しごとでなやむ trăn trở công việc, lo lắng vì công việc
悩み なやみ phiền não, buồn lo
人前で緊張する ひとまえできんちょうする căng thẳng trước mọi người
どきどきする tim đập nhanh, hồi hộp
落ち着く おちつく bình tĩnh, kiềm chế
羨ましい うらやましい ghen tị
懐かしい なつかしい nhớ nhung
平気 へいき dửng dưng, bình thản
期待する きたいする kì vọng, mong mỏi
惜しい おしい thương tiếc, đáng tiếc
涙 なみだ nước mắt
Bài 21: 自然と人間 Tự nhiên và Loài người
自然 しぜん tự nhiên
人間 にんげん loài người, con người
宇宙 うちゅう vũ trụ
地球 ちきゅう trái đất
太陽 たいよう mặt trời
波 なみ sóng
陸 りく lục địa
大陸 たいりく châu lục, đại lục
北極 ほっきょく bắc cực 
南極 なんきょく nam cực
砂漠 さばく sa mạc
森林 しんりん rừng rậm, rừng rú
谷 たに thung lũng, khe cốc 
気候 きこう khí hậu
温暖な おんだんなきこう khí hậu ôn hòa
温帯 おんたい ôn đới
熱帯 ねったい nhiệt đới
熱帯雨林 ねったいうり rừng mưa nhiệt đới
部屋の温度 へやのおんど nhiệt độ phòng
7
月の気温 しちがつのきおん nhiệt độ của tháng 7
湿度 しつど độ ẩm
温気 おんき khí ẩm
蒸し暑い むしあつい nóng nực, oi bức
湿る しめる ẩm ướt
乾燥する かんそうする làm khô
天気予報 てんきよほう dự báo thời tiết
異常気象 いじょうきしょう khí tượng dị thường, thời tiết xấu
地球温暖化 ちきゅうおんだんか hiện tượng nóng lên toàn cầu
自然現象 しぜんげんしょう hiện tượng tự nhiên
朝日が昇る あさひがのぼる mặt trời mọc, bình minh lên
夕日が沈む ゆうひがしずむ mặt trời lặn, hoàng hôn buông xuống
強い日差し つよいひざし  ánh nắng, tia nắng mạnh
日に日焼け ひにやける cháy nắng, rạm nắng
嵐 あらし giông tố
夕立 ゆうだち cơn mưa rào ban đêm
雷が鳴る かみなりがなる sấm sét đánh
虹 にじ cầu vồng
空気 くうき không khí
酸素 さんそ khi oxi
二酸化炭素 にさんかたんそ khí CO2
地震 じしん động đất
台風 たいふう bão lớn
地震が起きる じしんがおきる trận động đất xảy ra
震度 じど độ Rickter (động đất) 
揺れる ゆれる rung, lắc
雷が落ちる かみなりがおちる sét đánh
大雨 おおあめ mưa rào
洪水 こうすい lũ lụt
津波 つなみ sóng thần
火山が噴火する かざんがふんかする núi nửa phun trào
停電 ていでん cắt điện
被害が出る ひがいがでる thiệt hại xảy ra
天然 てんねん thiên nhiên
人工 じんこう nhân tạo
----------------------------------------------------------
Bài 22:
 生き物と人間 Sinh vật và Loài người
動物 どうぶつ động vật
猿(サル)さる con khỉ
熊(クマ)くま con gấu
虎(トラ)とら con hổ
パンダ gấu trúc
羊(ヒツジ)ひつじ con cừu
群れ むれ bầy đàn
山羊(ヤギ)やぎ con dê
蛇(ヘビ)へび  con rắn
鰐(ワニ)わに con cá sấu
ペンギン chim cánh cụt
イルカ cá heo
鯨(クジラ)くじら cá voi
亀(カメ)かめ con rùa
鮫(サメ)さめ cá mập
鮪(マグロ)まぐろ cá ngừ
鮭(サケ)さけ cá hồi
雀(スズメ)すずめ chim sẻ
鳩(ハト)はと chim bồ câu
鴉(カラス)からす con quạ
蝿(ハエ)はえ ruồi
蚊(カ)か muỗi
蟻(アリ)あり con kiến
蜂(ハチ)はち con ong
尻尾 しっぽ cái đuôi
羽 はね cánh, lông vũ
巣 す lồng, tổ
植物 しょくぶつ thực vật
葉/葉っぱ は 
根 ね gốc, rễ
芽が出る めがでる đâm chồi, nảy lộc
花が咲く はながさく hoa nở
花が散る はながちる hoa rụng
枯れる かれる héo, khô
枯れ木 かれき cây khô héo
枝が折れる えだがおれる cành cây gãy
紅葉 こうよう cây lá đỏ
落ち葉 おちば lá rụng
芝生を刈る しばふをかる cắt tỉa cỏ
竹 たけ cây tre
バラ hoa hồng
農業 のうぎょう nông nghiệp 
田んぼ たんぼ ruộng đồng
稲を植える いねをうえる trồng lúa
田植え たうえ cấy ruộng
稲を刈る いねをかる cắt lúa
畑を耕す はたけをたがやす cày ruộng
種をまく たねをまく gieo hạt giống
作物を収穫する さくもつをしゅうかくする thu hoạch cây trồng
草が生える くさがはえる trồng cỏ
雑草 ざっそう cỏ dại
実がなる みがなる đơm hoa kết trái
生き物 いきもの sinh vật
人間 にんげん loài người, con người
毛皮 けがわ lông
農薬 のうやく thuốc trừ sâu
Bài 19: 産業。技術  Ngành công nghiệp - Kỹ thuật
国内の産業 こくないのさんぎょう Ngành công nghiệp trong nước, sx nội địa
発展する はってんする phát triển
工業 こうぎょう công nghiệp
農業 のうぎょう nông nghiệp
漁業 ぎょぎょう ngư nghiệp
生産する せいさんする sản xuất
大量生産 たいりょうせいさん sản xuất số lượng lớn, đồng loạt
消費する しょうひする tiêu dùng, tiêu thụ
開発する かいはつする khai phát, phát triển
管理する かんりする quản lý
建設する けんせつする kiến thiết, xây dựng
建築する けんちくする kiến trúc, xâu dựng
道路 どうろ đường xá
空港 くうこう không cảnh, sân bay
工場 こうじょう nhà máy
原料 げんりょう nguyên liệu
材料 ざいりょう vật liệu
石油 せきゆ dầu khí
石炭 せきたん than đá
燃料 ねんりょう nhiên liệu
電力 でんりょく điện lực
供給する きょうきゅうする cung cấp
発電する はつでんする phát điện
原子力発電所 げんしりょくはつでんしょ nhà máy điện hạt nhân
科学技術の進歩 かがくぎじゅつのしんぽ sự tiến bộ của KH-KT
バイオ技術 công nghệ sinh học
プロジェクト dự án
機械 きかい  máy móc
作業する さぎょうする tác nghiệp, làm việc, thao tác
運転する うんてんする vận hành, hoạt động
停止する ていしする dừng lại, đình chỉ
調節する ちょうせつする điều chỉnh
自動 じどう tự động
部品を組み立てつ ぶひんをくみたてる lắp ráp linh kiện
エネルギー năng lượng
エンジン động cơ
モーター mô tơ
製品 せいひん hàng hóa
品質がいい ひんしつがいい chất lượng tốt
性能がいい せいのうがいい tính năng tốt
便利な機戒 べんりなきのう chức năng thuận tiện
最新のモデル さいしんのモデル mẫu mã mới, hàng mẫu tối tân
規模 きぼ quy mô
大規模(なーに) だいきぼ quy mô lớn
小規模(なーに) しょうきぼ quy mô nhỏ
大型 おおがた cỡ lớn, loại lớn
小型 こがた cỡ nhỏ, loại nhỏ
特許 とっきょ bằng sáng chế
円高 えんだか đồng Yên tăng giá
円安 えんやす đồng Yên giảm giá
-----------------------------------------------------------
Bài 20:
 材料。道具  Vật liệu - Dụng cụ
油 あぶら dầu ăn
石油 せきゆ dầu khí
石炭 せきたん than đá
鉄 てつ sắt
スチール製の棚 スチールせいのたな kệ, giá thép 
金メダル きんメダル huy chương vàng
銀/シルバー ぎん bạc
銅 どう đồng
ダイヤモンド kim cương
アルミ缶 アルミかん lon nhôm
金属 きんぞく kim loại
輪ゴム わゴム dây cao su
ビニールの袋 ビニールのふくろ túi nhựa 
ナイロンの靴下 ナイロンのくつした túi nylon
プラスチックの容器 プラスチックのようき thùng nhựa
綿のシャツ めんのシャツ  áo bông
ウールのセーター áo len lông cừu
紐を結ぶ ひもをもすぶ buộc bằng dây 
木材 こくざい gỗ, vật liệu gỗ
ナイフ con dao
はさみ cái kéo
カッター cưa, máy cắt
セロハンテープ băng dính
ガムテープ băng keo vải
インク mực viết
コピー用紙 コピーようし giấy photo
文房具 ぶんぼうぐ văn phòng phẩm
文具 ぶんぼう văn phòng phẩm
針で縫う はりでぬう may bằng kim
布 ぬの vải
布巾でふく ふきんでふく lau bằng khăn lau 
ほうきで掃く ほうきではく quét bằng chổi
ちりとり cái hót rác
ぞうきん vải che bụi
スポンジ giẻ rửa bát
棒 ぼう gậy
板 いた tấm ván
まな板 まないた cái thớt
包丁 ほうちょう dao thái thịt
入れ物 いれもの đồ đựng, hộp đựng, thùng đựng
ケース hộp đựng, thùng đựng
蓋 ふた cái nắp
カバー nắp đạy
段ボール箱 だんボールはこ thùng các ton
ベルト dây đai, thắt lưng
リモコン điều khiển 
ボタン nút
スイッチ công tắc
電池 pin
アンテナ ăng ten
Bài 17 : Nhân sinh, con người
人生 じんせい nhân sinh, con người
成長 せいちょう trưởng thành
生まれる うまれる được sinh ra
誕生する たんじょうする được sinh ra
生む うむ sinh ra
育つ そだつ trưởng thành, phát triển
成長する phát triển, trưởng thành
育てる そだてる nuôi dưỡng
育児 いくじ nuôi dạy con cái
子育て こいくて nuôi dạy con cái
幼稚園 ようちえん mẫu giáo
大人になる おとなになる trở thành người lớn 
大きくになる おおきくになる lớn lên (về cơ thể)
夢を持つ ゆめをもつ có giấc mơ
希望を抱く きぼうをいだく có hi vọng
夢がかなう giấc mơ trở thành hiện thực
希望がかなう  hi vọng trở thành hiện thực
志望 しぼう ý nguyện, ước muốn, nguyện vọng
入学する にゅうがくする nhập học 
卒業する そつぎょうする tốt nghiệp
入社する にゅうしゃする vào công ty
就職する しゅうしょくする đi làm
退職する たいしょくする nghỉ việc
会社をやめる bỏ việc
独立する どくりつする độc lập
恋愛 れんあい tình yêu
出会う であう gặp gỡ
付き合う つきあう quen biết, yêu nhau
デートする hẹn hò
恋人 こいびと người yêu
失恋する しつれんする thất tình
振られる ふられる bị đá
結婚する けっこんする kết hôn
離婚する りこんする ly hôn
別れる わかれる chia tay
死 し chết
生きる いきる sống
命 いのち sinh mệnh, mạng sống
生命 せいめい sinh mệnh, mạng sống
死ぬ。亡くなる しぬ。なくらる chết, mất
年を取る としをとる có tuổi 
老いる おいる già 
長生きする ながいきする sống lâu
寿命 じゅみょう  tuổi thọ
葬式 そうしき lễ tang
墓 はか phần mộ 
赤ちゃん あかちゃん trẻ con, em bé
赤ん坊 あかんぼう trẻ con, em bé
幼児 ようじ đứa bé
少年 しょうねん thiếu niên
青年 せいねん thanh niên
大人 おとな người lớn
成人 せいじん người trưởng thành
未成年 みせいねん vị thành niên
中年 ちゅうねん trung niên
年配 ねんぱい có tuổi
お年寄り おとしより người già, người cao tuổi
老人 ろうじん người già, người cao tuổi
高齢者 こうれいしゃ người già, người cao tuổi
-------------------------------------------------------------
Bài 18:
 国。社会 Quốc giaXã hội
政治 せいじ chính trị
選挙 せんきょ tuyển cử
投票する とうひょうする bầu cử
代表 だいひょう đại biểu
候補者 こうほしゃ ứng cử viên
演説する えんぜつする diễn thuyết
首相 しゅしょう thủ tướng
政府 せいふ chính phủ
首都 しゅと thủ đô
全国 ぜんこく toàn quốc
地方 ちほう địa phương
県 けん tỉnh
東京都 とうきょうと thủ đô Tokyo 
北海道 ほっかいどう Địa đạo Hokkaido 
大阪府 おおさかふ phủ Osaka 
京都府 きょうとふ phủ Kyouto
市・町・村 し。ちょう。そん thành phố - thị trấn - huyện.xã
都会 とかい thành thị
田舎 いなか nông thôn
都市 とし thành phố lớn
地域 ちいき khu vực
郊外 こうがい ngoại ô
市長 しちょう thị trưởng
市役所 しやくしょ khu địa chính thành phố
役人 やくにん người của tỉnh ủy, CN viên chức
国民 こくみん nhân dân, người dân 1 đất nước
市民 しみん người dân thành phố
住民 じゅうみん dân cư, người ở, người cư trú
公共の~ こうきょうの~ công cộng
法律を守る ほうりつをまもる tuân thủ luật pháp
規則/ルール きそく quy định, nội quy
税金がかかる ぜいきんがかかる bị đánh thuế, mất thuế
消費税 しょうひぜい phí tiêu dùng
権利 けんり quyền lợi
義務 ぎょうむ nghĩa vụ, bổn phận
社会問題 しゃかいもんだい tệ nạn xã hội
犯罪を防ぐ はんざいをふせぐ phòng tránh tội phạm
治安がいい ちあんがいい trị an tốt
いじめ bắt nạt, chọc ghẹo
自殺 じさつ tự sát
暴力を振るう ぼうりょくをふるう cư xử thô bạo
深刻な事件 しんこくなじけん sự kiện nghiêm trọng
少子化が進む しょうしかがすすむ giảm tỷ lệ sinh, hiện trạng thiếu trẻ em
高齢化 こうれいか hiện trạng già hóa dân số
フリーター người làm việc tự do, bán thời gian
公害 こうがい ô nhiễm 
騒音 そうおん tiếng ồn 
排気ガス はいきガス khí thải, khí độc
汚染する おせんする ô nhiễm môi trường
世の中 よのなか thế giới
世間 せけん thế giới
ビザ Visa 
外国人登録証 がいこくじんとうろくしょう thẻ ngoại kiều
身分証明書 みぶんしょうめいしょ thẻ căn cước
環境 かんきょう môi trường, hoàn cảnh
パトカー xe cảnh sát
消防車 しょうぼうしゃ xe cứu hỏa
救急車 きゅうきゅうしゃ xe cứu thương
大統領 だいとうりょう chủ tích nước, tổng thống
Bài 15: 趣味。活動 Sở thíchHoạt động
スポーツ・運動 うんどう thể dục thể thao
スポーツジム phòng tập thể thao
スポーツクラブ clb thể thao
水泳 すいえい bơi lội
マラソン chạy maraton
ジョギング chạy bộ
登山 とざん leo núi
山登り やまのぼり leo núi
ハイキング đi bộ đường dài, dã ngoãi
釣り つり câu cá 
キャンプ cắm trại
サイクリング đạp xe
ボーリング bowling
野球 やきゅう bóng chày
卓球 たっきゅう bóng bàn
柔道 じゅうどう võ judo, nhu đạo
空手 からて võ karate
音楽 おんがく ca nhạc
絵 え tranh, ảnh
歌を歌う うたをうたう hát
踊る おどる nhảy múa, khiêu vũ 
カラオケ karaoke
演奏する えんそうする diễn
楽器を弾く がっきをひく chơi nhạc cụ
ピアノ đàn piano
ギター đàn ghita
バイオリン đàn violin
音楽を聴く おんがくをきく nghe nhạc
ジャズ nhạc jazz
ロック nhạc rock
ポップス nhạc pop
クラシック nhạc cổ điển
コンサート buổi hòa nhạc
ライブ nhạc sống (live)
美術館 びじゅつかん bảo tàng mỹ thuật
博物館 はくぶつかん bảo tàng lịch sử
読書 どくしょ đọc sách
小説 しょうせつ tiểu thuyết
雑誌 ざっし tạp chí
漫画 まんが truyện tranh
アニメ phim hoạt hình
旅行 りょこう du lịch
活動 かつどう hoạt động
旅館に泊まる りょかんをとまる trọ lại nhà nghỉ
温泉 おんせん suối nước nóng
観光をする かんこうする thăm qua
見物をする けんぶつをする ngắm cảnh
クラブ câu lạc bộ
サークル clb thể thảo
コンクール「に」出場する しゅつじょうする có mặt, có tham gia chuyến lưu diễn hòa nhạc lớn, cuộc thi âm nhạc lớn
ボランティア tình nguyện
料理 りょうり món ăn
おしゃれ diện, mốt, bảnh
ペットを飼う ペットをかう nuôi, chăm thú cưng
作品 さくひん tác phẩm
プロ chuyên nghiệp
アマチュア nghiệp dư, không chuyên
選手 せんしゅ người chơi
チーム đội
応援する おうえんする cổ vũ, ủng hộ
ファン cổ động viên
---------------------------------------------------------
Bài 16:
郵便。宅配 Dịch vụ bưu điện - giao hàng tận nhà
葉書を出す はがきをだす gửi bưu thiếp
絵はがき bưu thiếp có ảnh 
切手を貼る きってをはる dán tem
封筒に入れる ふうとうにいれる cho vào phong bì
返信用葉書 へんしんようはがき bưu thiếp trả lời, thiệp trả lời
写真を同付する しゃしんをどうふ gửi kèm theo ảnh
年賀状 ねんがしょう thiệp chúc mừng năm mới
便箋 びんせん giấy viết thư
宛先 あてさき tên người nhận
お届け先 おとどけさき địa chỉ người nhận
郵便番号 ゆうびんばんごう số bưu điện
住所 じゅうしょ địa chỉ
氏名 しめい tên
用紙に記入する ようしにきにゅうする điền vào mẫu, viết vào giấy
方法 ほうほう phương pháp
普通郵便 ふつうゆうびん gửi thường
速達 そくたつ gửi chuyển phát nhanh
書留 かきとめ gửi bảo đảm
航空便 こうくうびん gửi đường hàng không
船便 ふなびん gửi đường thủy
宅配 たくはい gửi đảm bảo về tận nhà
荷物を配達する にもつをはいたつする chuyển phát hành lý, gửi hành lý
荷物を届ける にもつをとどける chuyển phát hành lý, gửi hành lý
荷物が着く/届く にもつがつく。とどく hành lý đến nơi
荷物を受け取る にもつをうけとる tiếp nhận hành lý 
判子を押す はんこをおす đóng dấu
サインをする kí tên
便りがある たよりがある đáng tin cậy
返事を書く へんじをかく viết thư trả lời
送料がかかる そうりょうがかかる chịu phí 
小包 こづつみ bưu kiện
電報 でんぽう điện báo
Bài 13: 色。形 Máu sắc - Hình dạng
黒/ブラック くろ màu đen
白/ホワイト しろ màu trắng
赤/レッド あか màu đỏ 
青/ブルー あお màu xanh dương 
黄色/イエロー きいろ màu vàng
緑/グリーン みどり màu xanh lá cây
茶色/ブラウン ちゃいろ màu nâu
ピンク màu hồng
灰色/グレー はいいろ màu tro
オレンジ màu da cam
紫/パープル むらさき màu tím
金/ゴールド きん màu vàng
銀/シルバー ぎん màu bạc
花柄 はながら hình hoa
チェック kẻ ô vuông, kẻ caro
ストライブ sọc ngang (đường kẻ mỏng)
ボーダー sọc ngang đường kẻ lớn
水玉 みずたま chấm bi
無地 むじ không hoa văn
丸(い)まる hình tròn
四角(い) しかく hình 4 cạnh
三角 さんかく hình tam giác
正方形 せいほうけい hình vuông
長方形 ちょうほうけい hình chữ nhật
直径 ちょっけい đường kính
半径 はんけい bán kính
直線 ちょくせん đường thẳng
直角 ちょっかく góc vuông
カラー màu sắc
白黒 しろくろ đen trắng
厚い あつい dày
薄い うすい mỏng
長い ながい dài
短い みじかい ngắn
太い ふとい béo, to
細い ほそい gầy
細長い ほそながい thon dài
広い ひろい rộng rãi
狭い せまい chật chội
-----------------------------------------------------------
Bài 14:
数。量Số - Khối lượng
数 かず số 
量 りょう lượng
数を数える かずをかぞえる đếm số
時間を計る じかんをはかる tính giờ
長さを測る ながさをはかる đo độ dài
重さを量る おもさをはかる đo cân nặng
増える ふえる tăng
増やす ふやす làm tăng
減る へる giảm
減らす へらす làm giảm
増加する ぞうかする gia tăng
減少する げんしょうする giảm thiểu
激増する げきぞうする tăng đột biến
撃滅する げきめつする giảm đột biến
合計 ごうけい tổng số
平均 へいきん trung bình 
倍 ばい ~ lần
~以上 ~いじょう trở lên
~以下 ~いか trở xuống
~以内 ~いない trong vòng
未満 みまん chưa đủ
~ずつ từng ~ một
割合が多いこと わりあいがおおいこと tỷ lệ cao
殆どの(国)ほとんどのくに hầu hết ...
ほぼ(完成した)ほぼかんせいした khoảng, áng chừng, gần như hoàn thành
大体(わかった)だいたいわかった hiểu đại khái, hầu như
大分(慣れてきた) だいふなれてきた khá là ...
(島の)大部分 しまのだいぶぶん đại đa số ...
単位 たんい đơn vị
トン tấn
キロ(グラム) kg
グラム gram
メートル m
センチ cm
ミリ mm
リットル lít
ミリリットル ml
分 ふん phút
秒 びょう giây
パーセント(%) % 
割り わり %
1割=10%
Bài 11: お金。売る。買う TiềnBánMua
お札 おさつ tiền giấy
紙幣 しへい tiền giấy
~円札 tờ tiền mệnh giá ~ yên
硬貨 こうか tiền xu
コイン tiền xu
小銭 こぜに tiền lẻ
現金 げんきん tiền mặt
キャッシュ thẻ thanh toán
クレジットカード thẻ tín dụng
両替する りょうがえする đổi tiền
お金を崩す おかねをくずす đổi tiền to lấy tiền lẻ
お金を下ろす おかねをおろす rút tiền
振り込む ふりこみ gửi tiền vào tài khoản, chuyển tiền
お金を節約する おかねをせつやくする chi tiêu tiết kiệm
お金を貯める おかねをためる tiết kiệm tiền, để dành tiền
貯金する ちょきんする tiết kiệm tiền
売れる うれる bán chạy
売れ切れる うれきれる bán hết rồi
売り上げ うりあげ doanh thu
会計 かいけい tổng số
支払う しはらう chi trả
レシート hóa đơn
市場 いちば chợ
フリーマーケット(フリマ) chợ tự do
値段 ねだん giá cả
金額 きんがく số tiền
~円)負ける ~円)まける giảm đi (sau khi mặc cả)
セール(バーゲン) giảm giá
特売 とくばい bán phá giá
(2)
割引 (2)わりびき giảm giá 20%
20
%オフ giảm giá 20%
定価の半額 ていかのはんがく giảm 1 nửa so với giá cố định
行列に並ぶ ぎょうれつにならぶ xếp thành hàng
税金 ぜいきん tiền thuế
消費税を含む しょうひぜいをふくむ bao gồm thuế tiêu dùng
物価が高い とっかがたかい vật giá cao 
ポイントカード thẻ tích điểm
クーポン cuống vé
得をする とくをする  lợi nhuận, thu lời
損をする そんをする thua lỗ, tổn thất
借金を返す しゃっきんをかえす trả tiền vay 
-------------------------------------------------------
Bài 12: 服。靴 Quần áoGiày dép
ワンピース váy liền thân
ブラウス áo cánh, áo sơ mi tay bồng
パンツ quần lót, quần đùi (con trai)
ジーンズ quần bò
マフラー khăn quàng cổ 
手袋 てぶくろ găng tay
ハイヒール giày cao gót
サンダル dép qoai hậu
スニーカー giày thể thao
イヤリング hoa tai (dài)
ピアス  bông tai (đính, xỏ vào tai)
襟 えり cổ áo
長袖 ながそで áo dài tay
半袖 はんそで áo cộc tay
柄 がら hoa văn, mẫu
模様 もよう hoa văn, mẫu
デザイン thiết kế
和服 わふく quần áo kiểu Nhật
スカート chân váy
マフラー khăn quàng
ネックレス vòng cổ
マスク khẩu trang
締める しめる thắt, mặc
巻く まく quấn, choàng
嵌める はめる đeo, gài
外す はずす tháo ra
評価など ひょうかなど đánh giá, thẩm định
派手な はでな lòe loẹt, bảnh
地味な じみな giản dị, mộc mạc
シンプルな đơn giản
おしゃれな điều đàng, diện
上品な じょうひんな trang nhã, lịch sự
サイズが合う さいずがあう vừa cỡ
別のサイズ べつのサイズ ngoại cỡ
服がきつい chật
服がゆるい lỏng lẻo
ぶかぶか to, lụng thụng
服が気に入る ふくがきにいる thích
人に似合う ひとににあう hợp, vừa
流行る はやる thịnh hành
試着する しちゃくする thử đồ
Bài 10: 街 Phố
書店 しょてん hiệu sách
本屋 ほんや hiệu sách
雑貨屋 ざっかや quầy tạp hóa 
スポーツ用品店 スポーツようほんてん cửa hàng đồ thể thao
美容院 びよういん thẩm mỹ viện
カフェ quán cà phê
薬屋 くすりや hiệu thuốc
薬局 やっきょく hiệu thuốc
ドラッグストア hiệu thuốc (cửa hàng bán mỹ phẩm)
不動産屋 ふどうさんや cty bất động sản
牛丼屋 ぎゅうどんや cửa hàng gyudon
イタリアレストラン cửa hàng đồ ăn Ý 
中華料理店 ちゅうかりゅうりてん cửa hàng đồ ăn Trung Hoa
ファーストフード店  cửa hàng đồ ăn nhanh
100
円ショップ shop 100 yên
医院 いいん bệnh viện, phòng khám
クリニック bệnh viên tư, phòng khám tư
商店 しょうてん cửa hàng bán buôn
家電量販店 かでんりょうはんてん cửa hàng đồ điện gia dụng
映画館 えいがかん rạp chiếu phim
劇場 げきじょう nhà hát
競技場 きょうぎじょう sân vận động, nhà thi đấu
ATM
 máy rút tiền tự động
ポスト hộp thư
商店街 しょうてんがい phố mua sắm 
住宅街 じゅうたくがい phố dân ở
学生街 がくせいがい khu phố sinh viên
オフィス街 khu phố văn phòng
地価街 ちかがい phố giá đất cao
駅ビル えきビル tòa nhà nhà ga
風景 ふうけい phong cảnh
駅前 えきまえ trước nhà ga
広場 ひろば quảng trường
大通り おおどおり phố lớn, đường lớn
空き地 あきち đất trống
看板 かんばん bảng quảng cáo
広告 こうこく quảng cáo
ベンチ ghế dài, ghế ngồi (ở công viên)
活気がある かっきがある cầm uất, tấp nập
賑わう にぎわう náo nhiệt, sống động, huyên náo
人通りが多い ひとどおりがおおい lượng người giao thông trên trường đông
通行人 つうこうにん người đi đường
人込み ひとごみ đám đông
混雑 こんざつ tắc nghẽn
雰囲気がいい ふんいきがいい bầu không khí tốt
ぶらぶらする dông dài
店をのぞく みせをのぞく nhìn lướt qua cửa hàng
人を見かける ひとをみかける để ý, nhận xét 1 người
地元 じもと địa phương, trong vùng
Bài 9: 家 Nhà
リビング phòng khách
居間 いま phòng khác
ダイニング nhà bếp
食堂 しょくどう nhà bếp
食卓 しょくたく bàn ăn
キッチン bếp
台所 だいどころ bếp
天井 てんじょう trần nhà
床 ゆか sàn nhà 
フローリング sàn nhà, sàn nhà gỗ
廊下 ろうか hành lang
柱 はしら cột, trụ nhà
壁 かべ tường
ベランダ ban công
和室 わしつ phòng kiểu Nhật
畳 たたみ chiếu Nhật 
マンション căn hộ chung cư
ワンルーム phòng đơn
オートロック khóa tự động
扇風機 せんぷうき quạt điện
エアコン điều hòa
ドライヤー máy sấy tóc
ソファー ghế sofa
カーペット thảm trải sàn 
じゅうたん thảm
毛布 もうふ chăn len
コンセント ổ cắm điện
家庭用品 かていようひん đồ dùng trong nhà
タオル khăn tắm 
スリッパ dép đi trong nhà
枕 まくら gối
ティッシュウペーパー giấy ăn
ペーパー giấy ăn
大家 おおや chủ nhà cho thuê
花を飾る はなをかざる trang trí hóa
時計がかける とけいがかける treo đồng hồ
Bài 8: Máy bay, xe bus, ô tô
航空機 こうくうき máy bay
ジェット機 máy bay phản lực
エコノミークラス hạng phổ thông
ビジネスクラス hạng thương gia
ファーストクラス hạng nhất
~便 ~びん chuyến...
直行便 ちょっこうびん bay thẳng
(バンコク)経由 けいゆ bay quá cảnh...
入国 にゅうこく nhập cảnh
出国 しゅっこく xuất cảnh
免税店 めんぜいてん cửa hàng miễn thuế
税関 ぜいかん thuế quan
出迎える でむかえる đón sân bay
荷物を預かる にもつをあずかる gửi hành lý
ヘリコプター trực thăng
路線 ろせん tuyến đường
停留所 ていりゅうじょ điểm đỗ xe
バス停 バスてい bến chờ xe bus
運賃 うんちん tiền xe
高速道路 こうそくどうろ đường cao tốc
シートベルト dây đai an toàn
車道 しゃどう đường dành cho xe ô tô
歩道 ほどう đường dành cho người đi bộ
ブレーキ phanh
速度 そくど tốc độ
停車する ていしゃする dừng xe
免許 めんきょ giấy phép
行き先 いきさき điểm đến 
トラック xe tải
バイク xe má
タクシーを拾う ~ひろう bắt taxi
タクシーを捕まえる ~つかまえる bắt taxi
安全な あんぜんな an toàn
危険な あぶないな nguy hiểm
Bài 7: 電車 Tàu điện
乗り換える のりかえ đổi tàu
乗り越す のりこす đi quá
乗り過ごす のりすごす đi qua
乗り遅れる のりおくれる lên muộn
席を譲る せきをゆずす  nhường chỗ
間に合う まにあう kịp
に」止まる ~にとまる dừng ở... 
鉄道 てつどう đường sắt, đường ray
~線 ~せん tuyến số...
新幹線 しんかんせん tàu cao tốc
地下鉄 ちかてつ tàu điện ngầm
特急 とっきゅう tàu tốc hàng đặc biệt
急行 きゅうこ tàu tốc hàng
快速 かいそく tàu nhanh
各駅停車 かくえきていしゃ dừng ở các ga
時刻表 じこくひょう bảng giờ tàu chạy
ダイヤ bánh xe
乗客 じょうきゃく khách lên tàu, hành khách
車掌 しゃしょう người thu vé
~行き đi...
上り のぼり lên
下り くだり xuống
終点 しゅうてん điểm cuối
~目 ~め thứ...
停車する ていしゃする dừng xe
通過する つうかする đi quá
発車する はっしゃする xuất phát
到着する とうちゃくする đến nơi
列車 れっしゃ đoàn tàu
車内 しゃない trong tàu, trong xe
車両 しゃりょう xe cộ, phương tiện giao thông
終電 しゅうでん chuyến cuối cùng
満員電車 まんいんでんしゃ  tàu kín người
線路 せんろ lộ trình
踏み切り ふみきり ngõ cụt
乗車券 じょうしゃけん vé lên tàu , vé lên xe
片道 かたみち đường 1 chiều
往復 おうふく khứ hồi
指定席 していせき ghế chỉ định
自由席 じゆうせき ghế tự do
優先席 ゆうせんせき ghế ưu tiên
窓側 まどがわ hướng cửa sổ
通路側 つうろがわ hướng lối đi lại
満席 まんせき kín chỗ, kín ghế
空席 くうせき còn chỗ, còn ghế
ホーム sân ga
~番線 ~ばんせん đường số...
乗り場 のりば điểm lên xe, điểm lên tàu
切符売り場 きっぷうりば nơi bán vé
通路 つうろ lối đi (giữa các hàng ghế)
南口 みなみぐち cửa phía nam
Bài 6: 毎日の生活 Cuộc sống hàng ngày
目を覚ます めをさます đánh thức
目が覚める めがさめる thức dậy
目覚まし時計をセットする めざましどけいをセットする đặt báo thức
歯を磨く はをみがく đánh răng
着替える きがえる thay quần sao
化粧する けしょうする trang điểm
メイクをする trang điểm
髪をセットする かみ~ chải tóc
髭をそる ひげをそる cạo râu
服装 ふくそう trang phục
外出する がいしゅつする đi ra ngoài
通勤する つうきんする đi làm 
出勤する しゅっきんする tới nơi làm việc
通学する つうがくする đi học
帰宅する きたくする về nhà
食器を片付ける しょっきをかたづける dọn dẹp bát đũa
寛ぐ くつろぐ nghỉ ngơi
パジャマ quần áo ngủ 
家事 かじ việc nhà
ゴミを捨てる ~すてる  vứt rác
ゴミを出す ~だす đổ rác
洗濯物を干す せんたくものをほす phơi quần áo
洗濯物が乾く せんたくものをかわく quần áo giặt đã khô
洗濯機 せんたくき máy giặt
洗剤 せんざい xà phòng giặt
石鹸 せっけん xà phòng thơm
汚れを落とす よごれをおとす tẩy vết bẩn
掃除機を掛ける そうじきをかける bật máy hút bụi
テーブルを拭く ~ふく lau bàn
シャツをクリーニングに出す ~だす mang áo sơ mi ra tiệm giặt là 
ゴミを分別する ~ぶんべつする phần loại rác
粗大ゴミ そだいゴミ rác loại lớn
ゴミのリサイクル rác tái chế
ゴミの回収 ゴミのかいしゅう rác thu gom
朝寝坊する あさねぼうする ngủ dậy muộn
犬の散歩をする いぬのさんぽをする dắt chó đi dạo
餌をやる えさをやる cho ăn
犬の世話をする いぬのせわする chăm sóc chó
花にみずをやる はなに~ tưới hoa
忘れ物をする わすれものをする quên đồ
充電する じゅうでんする sạc pin
留守 るす vắng nhà
留守番をする るすばんをする trông nhà
身だしなみがたいせつする xuất hiện quan trọng
暮らす くらす sống. mưu sinh
一人暮らし ひとりぐらし sống 1 mình
Bài 5: レストラン Nhà hàng
外食 がいしょく ăn ngoài
定食 ていしょく ăn theo suất
セット ăn theo 1 suất nhất định
ランチ bữa trưa
ディーナー bữa tối
ドリンク đồ uống
お勧め おすすめ giới thiệu, tiến cử
持ち帰り もちかえり mang về
テイクアウトする mang ra, đưa ra
会計が済む かいけいがすむ tính tiền, thanh toán 
勘定を払う かんじょうをはらう thanh toán 
伝票 でんぴょう hóa đơn
注文を取り消す ちゅうもんをとりけす hủy gọi món
予約をキャンセル よやくを~ hủy đặt trước
お皿を下げる おさらをさげる bớt đĩa này đi, giảm đĩa này đi
サービスする dịch vụ, phục vụ
サービスがいい dịch vụ tốt
サービスが悪い dịch vụ ko tốt
ファミレス。ファミリーレストラン Nhà hàng phục vụ cả gia đình  
ファーストフード đồ ăn nhanh
居酒屋 いざかや quán rượu
カフェ quán cà phê
バイキング ăn trọn gói 
禁煙席 きんえんせき chỗ ngồi cấm hút thuốc
喫煙席 きつえんせき chỗ ngồi được phép hút thuốc
満席 まんせき kín chỗ, hết chỗ
Bài 4: Món ăn - Gia vị
料理する りょうりする nấu nướng
タマネギを刻む タマネギをきざむ cắt hành
リンゴの皮をむく リンゴのかわをむく gọt vỏ táo
魚を焼く さかなをやく nướng cá
肉を炒める にくをいためる rang thịt
野菜を蒸す やさいをむす hấp rau (luộc rau)
豆を煮る まめをにる ninh đậu
卵を茹でる たまごをゆでる luộc trứng
油で揚げる あぶらであげる rán bằng dầu ăn
フライパンを熱する フライパンをねっする làm nóng chảo rán
お湯を注ぐ おゆをそそぐ rót nước nóng
ご飯を炊く ごはんをたく nấu cơm(gạo)
お湯をわかす おゆをわかす đun nước
スープを温める スープをあたためる hâm nóng canh
スープが温まる スープがあたたまる canh được làm nóng
ビールを冷やす ビールをひやす làm lạnh bia
ビールが冷える ビールがひえる bia được làm lạnh
スープが冷める スープがさめる để nguội canh
魚を焦げす さかながこげる cá cháy, khê
魚が焦がす さかながこがす làm cháy cá
甘い あまい ngọt
辛い からい cay
塩辛い しおからい mặn 
酸っぱい すっぱい chua
苦い にがい đắng
味が濃い あじがこい vị đậm 
味が薄い あじがうすい  vị nhạt
調味料 ちょうみりょう đồ gia vị
塩 しお  muối
砂糖 さとう đường
味噌 みそ nước tương miso
醤油 しょうゆ xì dầu
酢 す dấm
油 あぶら dầu ăn
胡椒 こしょう hạt tiêu
マヨネーズ sốt mayonaise
ケチャップ sốt cà chua
硬い かたい cứng
柔らかい やわらかい mềm
新鮮な しんせんな tươi, mới 
生 なま sống
腐る くさる thiu, thối, hỏng
Bài 3: Ăn Uống
食べる たべる ăn
飲む のむ uống
噛む かむ cắn
齧る かじる ngoạm, gặm nhấm
舐める なめる liếm
味わう あじわう nếm thử
食事を取る しょくじをとる ăn uống, dùng bữa
酔う よう say
酔っ払う よっぱらう say rượu, bia
お腹が空く おなかがすく đói bụng
喉が渇く のどがかわく khát nước
食欲がある しょくよくがある thèm ăn
食欲がない しょくよくがない không muốn ăn
食べ過ぎる たべすぎる ăn quá nhiều
自炊する じすいする tự nấu nướng
朝食。朝ごはん ちょうしょく。あさごはん bữa sáng
昼食。昼ごはん。お昼 ちゅうしょく。ひるごはん。おひる bữa trưa
夕食。晩ごはん ゆうしょく。ばんごはん bữa tối
おやつ đồ nhắm, đồ ăn vặt
夜食 やしょく ăn đêm
弁当 べんとう cơm hộp
定食 ていしょく suất ăn
お代わり おかわり bát nữa, cốc nữa 
ダイエット ăn kiêng
おかず thức ăn kèm, món ăn thêm 
惣菜 そうざい món ăn thường ngày, thức ăn thường ngày
食品 しょくひん thực phẩm
冷凍食品 れいとうしょくひん đồ ăn đông lạnh
インスタント食品 đồ ăn liền
缶 かん lon
缶コーヒー ca phê lon
缶詰 かんづめ đồ hộp
空き缶 あきかん lon rỗng
ジャガイモ khoai tây
タマネギ hành tây
ニンジン cà rốt
ピーマン ớt xanh
キャベツ cải bắp
レタス xà lách
トマト cà chua
ニンニク tỏi
ショウガ gừng
ハム giăm bông
ソーセージ xúc xích
チーズ pho mát
アイスクリーム kem
温い ぬるい nguội, ấm ấm 
体にいい からだにいい tốt cho cơ thể
体に悪い からだにわるい không tốt cho cơ thể
Bài 2: Gia Đình \ Bạn Thân
家族 かぞく gia đình
父親 ちちおや phụ thân
母親 ははおや mẫu thân
親 おや cha mẹ
両親 りょうしん cha mẹ
祖父 そふ ông
祖母 そぼ  
叔父 おじ bác, chú, cậu
叔母 おば bác, cô, dì
息子 むすこ  con trai
娘 むすめ con gái
姪 めい cháu gái
甥 おい cháu trai
孫 まご cháu (nói chung) gọi ông, bà
嫁 よめ con dâu
長男 ちょうなん trưởng nam
次男 じなん thứ nam
三男 さんなん con trai thứ 3
長女 ちょうじょ  trưởng nữ
次女 じじょ thứ nữ
三女 さんじょ con gái thứ 3
親戚・親類 しんせき。しんるい họ hàng
友人 ゆうじん bạn thân
知人・知り合い ちじん。しりあい người quen
先輩 せんぱい tiền bối
後輩 こうはい hậu bối
上司 じょうし bề trên, cấp trên
部下 ぶか bề dưới, cấp dưới
同僚 どうりょう bạn đồng nghiệp
仲間 なかま bạn bè, bạn cùng công ty
同級生 どうきゅうせい bạn học cùng lớp
家庭 かてい gia đình
うち nhà
実家 じっか nhà riêng (nhà bố mẹ đẻ)
他人 たにん người lạ
独身 どくしん độc thân
Bài 1: THỜI GIAN
時間  じかん thời gian
現在 げんざい  hiện tại
過去 かこ  quá khứ 
未来 みらい  tương lai
将来の夢 しょうらいのゆめ ước mơ cho tương lai
早朝 そうちょう sáng sớm
昼間の暖かい ひるまはあたたかい sự ấm áp của buổi trưa
日中 にっちゅう ban ngày
夜中 やちゅう  ban đêm
真夜中 深夜 まよなか / しんや  nửa đêm
平日 へいじつ ngày thường
休日 きゅうじつ  ngày nghỉ
祝日 しゅくじつ ngày lễ 
週末 しゅうまつ cuối tuần
月末 げつまつ cuối tháng
年末 ねんまつ cuối năm
年末年始 ねんまつねんし đầu năm cuối năm
上旬/初旬 じょうじゅん / しょじゅん thượng tuần (10 ngày đầu tháng)
中旬 ちゅうじゅん trung tuần (10 ngày giữa tháng)
下旬 げじゅん hạ tuần (10 ngày cuối tháng)
休日 きゅうじつ ngày nghỉ
連休 れんきゅう kỳ nghỉ dài
お盆休み おぼんやすみ nghỉ lễ obon
ゴールデンウイーク nghỉ tuần lễ vàng
週明け しゅうあけ đầu tuần
年中無休 ねんじゅうむきゅう cả năm không nghỉ

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

TÌM HIỂU "BÍ QUYẾT CHĂM SÓC DA CỦA PHỤ NỮ HIỆN ĐẠI"